Quay lại từ điển
JLPT N29画 · 9 nétbộ thủ 目lớp 5tần suất #1500Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

mắt, tầm nhìn, diện mạo

On'yomi (音読み)

  • ガン
  • ゲン

Kun'yomi (訓読み)

  • まなこ

Gợi nhớ

Khi nhìn thấy mắt (目) của người ta, tâm trí (艮) hiện lên nhiều hình ảnh đẹp về cuộc sống.

Về kanji này

Kanji 「眼」 có nghĩa chính là 'mắt' và dùng để chỉ về 'thị giác' hay 'ngoại hình'. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 眼鏡 (めがね), có nghĩa là 'kính'; 眼科 (がんか), nghĩa là 'khoa mắt'; và 眼球 (がんきゅう), nghĩa là 'nhãn cầu'. Ngoài ra, trong từ 目撃者 (もくげきしゃ), nghĩa là 'nhân chứng', kanji này còn góp mặt để chỉ những người chứng kiến sự kiện nào đó. Lưu ý rằng kanji này thường dùng trong ngữ cảnh nói về sự nhìn thấy hoặc khám mắt nên rất hữu ích trong cuộc sống hàng ngày.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼女は大きな眼をしている。

    Cô ấy có đôi mắt to.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
eye, appearance, sight
Tiếng Việt
mắt, tầm nhìn, diện mạo
日本語
目, 外見, 視力
한국어
눈, 모양, 시각
中文
眼睛, 外观, 视线
id
mata, penampilan, pandangan
th
ตา, รูปลักษณ์, มุมมอง
es
ojo, apariencia, vista
fr
œil, apparence, vue
de
Auge, Aussehen, Anblick
pt
olho, aparência, visão

Từ ghép phổ biến

  • 眼鏡めがねglasses
  • 眼科がんかophthalmology
  • 眼球がんきゅうeyeball
  • 目撃者もくげきしゃwitness

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.