Quay lại từ điển
JLPT N214画 · 14 nétbộ thủ 穴tần suất #1800Kanji Jōyō (thường dụng)

cùng cực, hạn chế, tuyệt vọng

On'yomi (音読み)

  • キュウ
  • キョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • きわ.める
  • きわ.まり

Gợi nhớ

Hình ảnh một cái lỗ (穴) sâu hoắm khiến bạn cảm thấy cực độ (窮), không thể đi xa hơn nữa, như thể bạn đã đến giới hạn.

Về kanji này

Kanji "窮" mang nghĩa chính là "cùng cực" hoặc "đến giới hạn". Đây là một kanji thường được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép nổi bật như "窮屈" (きゅうくつ) có nghĩa là "chật chội", "窮状" (きゅうじょう) chỉ tình huống cực kỳ khó khăn, và "窮地" (きゅうち) tức là "bế tắc". Kanji này thể hiện tình trạng không còn lựa chọn nào khác hoặc cảm giác bị gò bó. Khi sử dụng, cần chú ý rằng它 thường được liên kết với những tình huống tiêu cực hoặc căng thẳng.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は窮地に追い込まれた。

    Anh ấy đã bị dồn vào tình thế tuyệt vọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
extreme, to reach a limit
Tiếng Việt
cùng cực, hạn chế, tuyệt vọng
日本語
極端, 制限, 絶望
한국어
극단적, 한계에 도달하다
中文
极端, 达到极限
id
ekstrem, mencapai batas
th
สุดขีด, ถึงขีดจำกัด
es
extremo, alcanzar un límite
fr
extrême, atteindre une limite
de
extrem, Grenze erreichen
pt
extremo, chegar ao limite

Từ ghép phổ biến

  • 窮屈きゅうくつtight, narrow, constrained
  • 窮状きゅうじょうextreme situation, dire straits
  • 窮地きゅうちdead-end, difficult situation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.