Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 木lớp 4tần suất #460Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

cực đoan, cuối cùng

On'yomi (音読み)

  • キョク
  • ゴク

Kun'yomi (訓読み)

  • きわ.める
  • きわ.まる
  • きわ.まり
  • きわ.み
  • き.める
  • -ぎ.め
  • き.まる

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cái cây (木) mọc lên ở cực điểm (極) của thế giới, nơi mà mọi thứ đều trở nên cực kỳ lạnh lẽo và khắc nghiệt.

Về kanji này

Kanji "極" có nghĩa chính là "cực", "cực kỳ" hoặc "tột cùng". Kanji này thường được sử dụng trong cả danh từ và động từ, với nhiều ý nghĩa liên quan đến tính cực đoan. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm "極右" (きょくう), có nghĩa là "cực hữu" trong chính trị, "極端" (きょくたん) nghĩa là "cực đoan", và "南極" (なんきょく) nghĩa là "Nam Cực". Lưu ý rằng khi sử dụng từ này, nó thường thể hiện những đặc điểm rõ ràng, mạnh mẽ, vì vậy cần chú ý đến ngữ cảnh để dùng cho phù hợp.

Câu ví dụ

  • 極端な意見は避けよう。

    Hãy tránh những ý kiến cực đoan.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
extreme, pole, extremely, very, highly, most, end, settlement, conclusion, highest rank
Tiếng Việt
cực đoan, cuối cùng
日本語
極端, 終了
한국어
극단적인, 가장 높은
中文
极端, 最终
id
ekstrem
th
สุดขั้ว
es
extremo
fr
extrême
de
Extrem
pt
extremo

Từ ghép phổ biến

  • 極右きょくうfar right (in politics), extreme right, ultraright
  • 極端きょくたんextreme, extremity
  • 極東きょくとうFar East
  • 積極せっきょくactive, positive, progressive
  • 南極なんきょくSouth Pole, the Antarctic, Antarctica
  • 消極的しょうきょくてきnegative, passive, half-hearted
  • 積極的せっきょくてきpositive, assertive, active
  • 究極きゅうきょくultimate, final, last

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.