Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 手tần suất #1438Kanji Jōyō (thường dụng)

phơi bày, mở ra

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi mở tay ra, mình sẽ phơi bày tất cả những gì ẩn giấu bên trong.

Về kanji này

Kanji 「披」 có nghĩa chính là mở ra hoặc phơi bày. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến với 「披」 là 「披露」 (hirou) có nghĩa là thông báo, 「披露宴」 (hirouen) nghĩa là tiệc tiếp đón (như tiệc cưới), và 「披見」 (hiken) có nghĩa là đọc hoặc xem. Khi học kanji này, bạn nên chú ý rằng nó thường liên quan đến việc công khai thông tin hoặc thể hiện cảm xúc một cách rõ ràng.

Câu ví dụ

  • 彼女は真実を披露した。

    Cô ấy đã công bố sự thật.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
expose, open
Tiếng Việt
phơi bày, mở ra
日本語
披露する, 開く
한국어
드러내다, 열다
中文
暴露, 打开
id
mengungkapkan
th
เปิดเผย
es
exponer
fr
exposer
de
exponieren
pt
expor

Từ ghép phổ biến

  • 披露ひろうannouncement, presentation, demonstration
  • 披露宴ひろうえんreception (e.g. wedding), banquet, celebration
  • 披瀝ひれきexpressing one's opinion, speaking one's mind, making known
  • 嫡披ちゃくひconfidential letter
  • 披見ひけんreading, perusing
  • 直披じきひpersonal, confidential (letter)
  • 披講ひこうintroduction of poems at a poetry party
  • 披くひらくto open, to unfold, to spread out

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.