Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 釆tần suất #1097Kanji Jōyō (thường dụng)

giải thích

On'yomi (音読み)

  • シャク
  • セキ

Kun'yomi (訓読み)

  • とく
  • す.てる
  • ゆる.す

Gợi nhớ

Khi giải thích ý nghĩa của biểu tượng 釆, tưởng tượng một người thầy dùng lưỡi cày để làm sáng tỏ những điều bí ẩn.

Về kanji này

Kanji「釈」có nghĩa chính là "giải thích" trong tiếng Việt. Nó thường được sử dụng trong hình thức danh từ hoặc động từ. Một số từ điển hình chứa kanji này là 解釈 (かいしゃく) có nghĩa là "giải thích", 釈放 (しゃくほう) nghĩa là "thả tự do" hay "giải phóng", và 会釈 (えしゃく) nghĩa là "cúi chào nhẹ" như một cách chào hỏi hoặc bày tỏ lòng biết ơn. Một lưu ý nhỏ là kanji này thường được dùng trong các ngữ cảnh liên quan đến việc giải thích hoặc nói rõ một điều gì đó, liên quan chặt chẽ đến tư tưởng và giao tiếp.

Câu ví dụ

  • 彼はその事件について釈明した。

    Anh ấy đã giải thích về sự kiện đó.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
explanation
Tiếng Việt
giải thích
日本語
釈明
한국어
설명
中文
id
penjelasan
th
คำอธิบาย
es
explicación
fr
explication
de
Erklärung
pt
explicação

Từ ghép phổ biến

  • 解釈かいしゃくinterpretation, explanation, reading
  • 釈放しゃくほうrelease, liberation, acquittal
  • 会釈えしゃくslight bow (as a greeting or sign of gratitude), nod, salutation
  • 釈迦しゃかGautama Buddha, Shakyamuni, the historical Buddha
  • 釈明しゃくめいexplanation, vindication
  • 保釈ほしゃくbail, releasing on bail
  • 注釈ちゅうしゃくnotes, comment, remark
  • 講釈こうしゃくexplanation (of a text, phrase, etc.), lecture, exposition

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.