Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 大tần suất #1445Kanji Jōyō (thường dụng)

khuyến khích, thúc giục, động viên

On'yomi (音読み)

  • ショウ
  • ソウ

Kun'yomi (訓読み)

  • すす.める

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người lớn (大) đang khuyến khích bạn tiến lên phía trước, nâng cao tinh thần và động lực để đạt được mục tiêu.

Về kanji này

Kanji "奨" có ý nghĩa chính là khuyến khích hoặc động viên. Thường được dùng trong các từ chỉ sự khuyến khích, nó có thể là danh từ hoặc động từ, nhưng chủ yếu xuất hiện trong các danh từ ghép. Một số từ tiêu biểu là "奨励" (しょうれい), nghĩa là động viên, "勧奨" (かんしょう), có nghĩa là khuyến khích hoặc tiến cử, và "推奨" (すいしょう), nghĩa là empfehlungen hay sự giới thiệu. Ngoài ra, "奨学" (しょうがく) ám chỉ việc khuyến khích học tập. Đặc biệt, từ "奨" thường được sử dụng để chỉ sự hỗ trợ trong học bổng hoặc sự công nhận thành công.

Câu ví dụ

  • 彼の奨励が励みになった。

    Sự khuyến khích của anh ấy đã trở thành động lực.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
exhort, urge, encourage
Tiếng Việt
khuyến khích, thúc giục, động viên
日本語
奨励する, 促す, 励ます
한국어
격려하다, 강요하다, 촉구하다
中文
勉励, 催促, 鼓励
id
mendorong
th
กระตุ้น
es
exhortar
fr
exhorter
de
auffordern
pt
exortar

Từ ghép phổ biến

  • 奨励しょうれいencouragement, promotion, inducement
  • 勧奨かんしょうencouragement, stimulation
  • 推奨すいしょうrecommendation, endorsement
  • 選奨せんしょうrecommendation
  • 奨学しょうがくencouragement to study
  • 奨学金しょうがくきんscholarship, stipend, bursary
  • 報奨金ほうしょうきんcash bonus, reward, bounty
  • 推奨環境すいしょうかんきょうsystem requirements (i.e. recommended hardware and software to run a package)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.