loại trừ, phân số (x/3), loại bỏ, bãi bỏ
Cũng có: hủy, ngoại trừ
On'yomi (音読み)
- ジョ
- ジ
Kun'yomi (訓読み)
- のぞ.く
- -よ.け
Về kanji này
Kanji 「除」 có nghĩa chính là loại bỏ hoặc hủy bỏ. Nó thường được sử dụng trong các từ ghép, và phổ biến trong cả danh từ và động từ. Một số từ tiêu biểu bao gồm 解除 (かいじょ) nghĩa là chấm dứt một hợp đồng, 控除 (こうじょ) nghĩa là khấu trừ, và 除去 (じょきょ) có nghĩa là loại bỏ cái gì đó. Kanji này cũng xuất hiện trong từ 掃除 (そうじ) nghĩa là dọn dẹp và 排除 (はいじょ) nghĩa là sự loại trừ. Một lưu ý nhỏ là 「除」 thường được dùng trong ngữ cảnh liên quan đến sự xóa bỏ hay bỏ đi một cái gì đó, cho thấy sự thay đổi trạng thái.
Câu ví dụ
障害物を除去してください。
Xin hãy dọn bỏ các chướng ngại vật.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- exclude, division (x/3), remove, abolish, cancel, except
- Tiếng Việt
- loại trừ, phân số (x/3), loại bỏ, bãi bỏ, hủy, ngoại trừ
- 日本語
- じょ, のぞく, ぶんかい(x/3), とる, あらわす, きえる
- 한국어
- 제외하다, 부분( x/3), 제거하다, 폐지하다, 취소하다, 예외
- 中文
- 排除, 除法(x/3), 移除, 废除, 取消, 除外
- id
- mengecualikan
- th
- ยกเว้น
- es
- excluir
- fr
- exclure
- de
- ausschließen
- pt
- excluir
Từ ghép phổ biến
- 解除termination (of a contract), cancellation, rescinding
- 控除subtraction, deduction (e.g. of tax)
- 除去removal, getting rid of
- 掃除cleaning, sweeping, dusting
- 排除exclusion, removal, elimination
- 除いてexcept, save
- 駆除extermination (of pests), eradication, stamping out (e.g. a social evil)
- 削除deletion, elimination, erasure
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.