Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 辵tần suất #756Kanji Jōyō (thường dụng)

tránh

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • さ.ける
  • よ.ける

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc lá (bên trái) vượt qua một con đường (bên phải) để tránh một cơn bão lớn.

Về kanji này

Kanji 「避」 có nghĩa chính là 'tránh' hoặc 'lẩn tránh'. Kanji này thường được sử dụng với vai trò danh từ và động từ. Một số từ kết hợp phổ biến là 回避 (かいひ) có nghĩa là 'tránh né'; 避難 (ひなん) nghĩa là 'lánh nạn'; và 避難民 (ひなんみん) chỉ 'người lánh nạn'. Thông qua các từ này, bạn có thể thấy cách sử dụng của kanji này trong nhiều hoàn cảnh khác nhau, như là khi nói về việc tránh khỏi nguy hiểm hay tìm nơi an toàn. Lưu ý rằng kanji này có thể mang sắc thái tiêu cực, như trong việc 'tránh né trách nhiệm'.

Câu ví dụ

  • 危険を避けるために注意する。

    Tôi chú ý để tránh nguy hiểm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
evade, avoid, avert, ward off, shirk, shun
Tiếng Việt
tránh
日本語
避ける
한국어
피하다
中文
避免
id
menghindari
th
หลีกเลี่ยง
es
evitar
fr
éviter
de
vermeiden
pt
evitar

Từ ghép phổ biến

  • 回避かいひevasion, avoidance, recusal (of a judge)
  • 避難ひなんtaking refuge, finding shelter, evacuation
  • 避難民ひなんみんevacuees, displaced persons, refugees
  • 退避たいひtaking refuge, evacuation, backup (of data)
  • 逃避とうひescape, evasion, flight
  • 避暑ひしょescaping the summer heat, going somewhere cooler during the summer, summering
  • 避妊ひにんcontraception, birth control
  • 不可避ふかひinevitable, inescapable, unavoidable

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.