Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 欠tần suất #421Kanji Jōyō (thường dụng)

Châu Âu

On'yomi (音読み)

  • オウ

Kun'yomi (訓読み)

  • うた.う
  • は.く

Gợi nhớ

Khi nghĩ về châu Âu, hình ảnh một người đàn ông đội mũ rộng và lấy một chiếc khăn quàng cổ từ chiếc cặp trang trí tinh tế khiến tôi nhớ tới "欧".

Về kanji này

Kanji 「欧」 có nghĩa chính là "Châu Âu". Kanji này thường được dùng trong các danh từ. Một số từ ghép phổ biến có chứa kanji này như 欧州 (おうしゅう) có nghĩa là "Châu Âu"; 西欧 (せいおう) chỉ "Tây Âu"; và 東欧 (とうおう) nghĩa là "Đông Âu". "欧" thường liên quan đến địa lý và văn hóa của các nước ở Châu Âu. Khi học từ này, bạn nên chú ý rằng nó không chỉ đơn thuần chỉ một địa điểm, mà còn thể hiện sự đa dạng và phong phú của các quốc gia trong khu vực này.

Câu ví dụ

  • 欧米の文化に興味がある。

    Tôi quan tâm đến văn hóa phương Tây.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
Europe
Tiếng Việt
Châu Âu
日本語
ヨーロッパ
한국어
유럽
中文
欧洲
id
Eropa
th
ยุโรป
es
Europa
fr
Europe
de
Europa
pt
Europa

Từ ghép phổ biến

  • 欧州おうしゅうEurope
  • 西欧せいおうWestern Europe, the West, the Occident
  • 東欧とうおうEastern Europe
  • 中欧ちゅうおうCentral Europe
  • 北欧ほくおうNorthern Europe, Nordic countries, Scandinavia
  • 欧米おうべいEurope and the United States, Europe and America, the West
  • 訪欧ほうおうvisit to Europe, visiting Europe
  • 南欧なんおうSouthern Europe

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.