Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 木tần suất #1555Kanji Jōyō (thường dụng)

lắp đặt

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • か.ける
  • か.かる

Gợi nhớ

Hình dáng của cây cầu gỗ giăng ngang qua dòng sông, như một khung hỗ trợ để người qua lại, làm cho mọi thứ vững chãi hơn.

Về kanji này

Kanji 「架」 có nghĩa chính là ‘giá đỡ’ hoặc ‘khung’ và thường được dùng để chỉ sự hỗ trợ hay xây dựng. Trong tiếng Nhật, kanji này có thể được kết hợp với nhiều từ khác để tạo thành những nghĩa khác nhau. Ví dụ, ‘架空’ (かくう) có nghĩa là ‘hư cấu’ hay ‘không có thật’, ‘高架’ (こうか) chỉ những cấu trúc ở trên cao như cầu vượt, trong khi ‘担架’ (たんか) nghĩa là ‘cái cáng’ dùng để khiêng người bị thương. Lưu ý rằng kanji này có các cách đọc khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh, nên bạn cần chú ý khi gặp phải.

Câu ví dụ

  • 橋が架けられて便利になった。

    Cây cầu được xây dựng và trở nên tiện lợi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
erect, frame, mount, support, shelf, construct
Tiếng Việt
lắp đặt
日本語
한국어
中文
id
didirikan
th
ตั้ง
es
erigido
fr
érigé
de
aufgerichtet
pt
erguido

Từ ghép phổ biến

  • 架空かくうfictitious, imaginary, fanciful
  • 高架こうかelevated (structure), overhead
  • 担架たんかstretcher, litter, gurney
  • 架橋かきょうbridge-building, bridge construction, bridge
  • 十字架じゅうじかcross (for crucifixion), the Cross (of Christ)
  • 架線かせんoverhead power line, aerial wiring, overhead line (for trains, trams, etc.)
  • 架設かせつconstruction, building
  • 書架しょかbookshelf, bookcase

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.