vùng ngoại, ranh giới, biên giới, vùng lân cận
On'yomi (音読み)
- ヘン
Kun'yomi (訓読み)
- あた.り
- ほと.り
- -べ
Về kanji này
Kanji 「辺」 có nghĩa chính là vùng, biên giới hoặc gần gũi. Nó thường được sử dụng như danh từ để chỉ một khu vực nào đó. Một số từ ghép tiêu biểu với 「辺」 bao gồm 周辺 (しゅうへん) có nghĩa là chu vi hoặc khu vực xung quanh, 海辺 (うみべ) tức là bãi biển, và 近辺 (きんぺん) có nghĩa là khu phố hoặc hàng xóm. Bạn có thể thấy kanji này xuất hiện nhiều khi mô tả vị trí địa lý hoặc nói về các địa điểm trong cuộc sống hàng ngày. Lưu ý rằng khi sử dụng trong cụm từ, ý nghĩa của nó có thể thay đổi tùy thuộc vào ngữ cảnh.
Câu ví dụ
この辺りは静かだ。
Khu vực này rất yên tĩnh.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- environs, boundary, border, vicinity
- Tiếng Việt
- vùng ngoại, ranh giới, biên giới, vùng lân cận
- 日本語
- 辺境, 境界, ボーダー, 近隣
- 한국어
- 주변, 경계, 경계, 근처
- 中文
- 周边, 边界, 边境, 附近
- id
- lingkungan, batas, perbatasan, sekitar
- th
- สภาพแวดล้อม, เขตแดน, พรมแดน, บริเวณใกล้เคียง
- es
- entorno, límite, borde, vicindad
- fr
- environnement, limite, frontière, voisinage
- de
- Umgebung, Grenze, Grenze, Nähe
- pt
- ambiente, limite, fronteira, vicinidade
Từ ghép phổ biến
- 周辺circumference, outskirts, environs
- 海辺beach, seashore, seaside
- 岸辺shore, bank (of a body of water)
- 近辺neighbourhood, neighborhood, vicinity
- 身辺one's person, around one's person
- 天辺top, summit, apex
- 浜辺beach, foreshore
- 辺り(in the) neighbourhood, neighborhood, vicinity
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.