Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 心tần suất #1411Kanji Jōyō (thường dụng)

giác ngộ, nhận biết, phân biệt, nhận ra

Cũng có: hiểu

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • さと.る

Gợi nhớ

Hãy để trái tim bạn thấu hiểu và nhận ra sự thật, khi bạn đạt tới sự giác ngộ.

Về kanji này

Kanji 「悟」 có ý nghĩa chính là sự giác ngộ hoặc hiểu biết. Đây là một từ thường được dùng như động từ, ví dụ như trong 「悟る」 (satoru) nghĩa là "nhận ra" hoặc "hiểu". Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 「覚悟」 (kakugo) nghĩa là "sự chuẩn bị sẵn sàng", và 「悟り」 (satori) có nghĩa là "sự hiểu biết" hoặc "comprehension". Ngoài ra, còn có từ 「大悟」 (taigo) có nghĩa là "đại giác ngộ". Lưu ý rằng từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh triết học hoặc tôn giáo để chỉ sự nhận thức sâu sắc hơn về bản thân và cuộc sống.

Câu ví dụ

  • 彼は人生の真理を悟った。

    Anh ấy đã nhận ra những chân lý của cuộc sống.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
enlightenment, perceive, discern, realize, understand
Tiếng Việt
giác ngộ, nhận biết, phân biệt, nhận ra, hiểu
日本語
悟り, 知覚, 識別, 気づく, 理解
한국어
깨달음, 지각, 식별, 인식하다, 이해하다
中文
启示, 感知, 辨别, 意识到, 理解
id
pencerahan, merasakan, memahami
th
การตรัสรู้, รับรู้, เข้าใจ
es
iluminación, percibir, discernir
fr
éveil, percevoir, discerner
de
Erleuchtung, wahrnehmen, erkennen
pt
iluminação, perceber, discernir

Từ ghép phổ biến

  • 覚悟かくごreadiness, (mental) preparedness, resolution
  • 悟るさとるto sense, to perceive, to notice
  • 悟りさとりcomprehension, understanding, enlightenment
  • 大悟たいごenlightenment, great wisdom
  • 穎悟えいごintelligent, shrewd
  • 悔悟かいごremorse, repentance
  • 悟性ごせいwisdom, understanding
  • 悟入ごにゅうentering enlightenment

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.