giác ngộ, nhận biết, phân biệt, nhận ra
Cũng có: hiểu
On'yomi (音読み)
- ゴ
Kun'yomi (訓読み)
- さと.る
Về kanji này
Kanji 「悟」 có ý nghĩa chính là sự giác ngộ hoặc hiểu biết. Đây là một từ thường được dùng như động từ, ví dụ như trong 「悟る」 (satoru) nghĩa là "nhận ra" hoặc "hiểu". Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 「覚悟」 (kakugo) nghĩa là "sự chuẩn bị sẵn sàng", và 「悟り」 (satori) có nghĩa là "sự hiểu biết" hoặc "comprehension". Ngoài ra, còn có từ 「大悟」 (taigo) có nghĩa là "đại giác ngộ". Lưu ý rằng từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh triết học hoặc tôn giáo để chỉ sự nhận thức sâu sắc hơn về bản thân và cuộc sống.
Câu ví dụ
彼は人生の真理を悟った。
Anh ấy đã nhận ra những chân lý của cuộc sống.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- enlightenment, perceive, discern, realize, understand
- Tiếng Việt
- giác ngộ, nhận biết, phân biệt, nhận ra, hiểu
- 日本語
- 悟り, 知覚, 識別, 気づく, 理解
- 한국어
- 깨달음, 지각, 식별, 인식하다, 이해하다
- 中文
- 启示, 感知, 辨别, 意识到, 理解
- id
- pencerahan, merasakan, memahami
- th
- การตรัสรู้, รับรู้, เข้าใจ
- es
- iluminación, percibir, discernir
- fr
- éveil, percevoir, discerner
- de
- Erleuchtung, wahrnehmen, erkennen
- pt
- iluminação, perceber, discernir
Từ ghép phổ biến
- 覚悟readiness, (mental) preparedness, resolution
- 悟るto sense, to perceive, to notice
- 悟りcomprehension, understanding, enlightenment
- 大悟enlightenment, great wisdom
- 穎悟intelligent, shrewd
- 悔悟remorse, repentance
- 悟性wisdom, understanding
- 悟入entering enlightenment
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.