Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 力tần suất #1254Kanji Jōyō (thường dụng)

khuyến khích, chăm chỉ

On'yomi (音読み)

  • レイ

Kun'yomi (訓読み)

  • はげ.む
  • はげ.ます

Gợi nhớ

Hình ảnh một người dùng sức mạnh (力) để khuyến khích (励) người khác lao động chăm chỉ như chính bản thân họ.

Về kanji này

Kanji 「励」 có nghĩa chính là khuyến khích hoặc truyền cảm hứng. Kanji này thường được sử dụng để diễn tả hành động khích lệ người khác hoặc tự mình cố gắng. Một số từ ghép điển hình như 奨励 (しょうれい) có nghĩa là "khuyến khích", 激励 (げきれい) có nghĩa là "cổ vũ mạnh mẽ" và 励み (はげみ) có nghĩa là "động lực". Ngoài ra, 励む (はげむ) nghĩa là "làm việc chăm chỉ" và 励ます (はげます) nghĩa là "khích lệ". Lưu ý rằng 「励」 có thể dùng trong cả ngữ cảnh cá nhân và trong cộng đồng, giúp tạo động lực tích cực cho mọi người.

Câu ví dụ

  • 彼は私を励ましてくれた。

    Anh ấy đã khích lệ tôi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
encourage, be diligent, inspire
Tiếng Việt
khuyến khích, chăm chỉ
日本語
励ます, 励行
한국어
격려하다, 부지런하다
中文
鼓励, 勤奋
id
mendorong
th
ให้กำลังใจ
es
animar
fr
encourager
de
ermutigen
pt
encorajar

Từ ghép phổ biến

  • 奨励しょうれいencouragement, promotion, inducement
  • 激励げきれいencouragement, spurring (on), cheering (on)
  • 励みはげみencouragement, incentive, stimulus
  • 励むはげむto work hard, to try hard, to strive
  • 励ますはげますto encourage, to cheer on, to cheer (someone) up
  • 励ましはげましencouragement, cheering on
  • 精励せいれいdiligence, industry, assiduity
  • 督励とくれいencouragement, urging

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.