Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 木lớp 2tần suất #37Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

đông

On'yomi (音読み)

  • トウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ひがし

Gợi nhớ

Hình dạng chữ 'đông' như mặt trời mọc lên từ mặt đất, chiếu ánh sáng rực rỡ về phía đông.

Về kanji này

Kanji 「東」 nghĩa chính là hướng đông. Nó thường được dùng như danh từ, nhưng cũng có thể tham gia vào các động từ hay danh từ ghép. Một số từ ghép thường gặp gồm 極東 (きょくとう) có nghĩa là Viễn Đông, 中東 (ちゅうとう) nghĩa là Trung Đông, và 東欧 (とうおう) nghĩa là Đông Âu. Từ 銅 (とうきょう) còn được biết đến như là tên thành phố Tokyo, nơi nổi tiếng ở Nhật Bản. Khi dùng, hãy lưu ý rằng 「東」 luôn chỉ về phương hướng hoặc vùng đất ở phía đông, điều này giúp bạn dễ hình dung và nhớ hơn.

Câu ví dụ

  • 東の空に太陽が昇る。

    Mặt trời mọc trên bầu trời phía đông.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
east
Tiếng Việt
đông
日本語
한국어
中文
id
timur
th
ตะวันออก
es
este
fr
est
de
Osten
pt
este

Từ ghép phổ biến

  • 極東きょくとうFar East
  • 中東ちゅうとうMiddle East
  • 東欧とうおうEastern Europe
  • 東海とうかいTōkai region (of Honshu; incl. Aichi, Shizuoka, Mie and southern Gifu prefectures), eastern sea, Tōkaidō (Edo-period Edo-Kyoto highway)
  • 東京とうきょうTokyo
  • 東西とうざいeast and west, Orient and Occident, East and West
  • 東南とうなんsouth-east
  • 東部とうぶeastern part, the east (of a region)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.