Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 酉tần suất #1640Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Điều dưỡng

say

On'yomi (音読み)

  • スイ

Kun'yomi (訓読み)

  • よ.う
  • よ.い

Gợi nhớ

Khi uống rượu, người ta thường cảm thấy đã say, với tay cầm chén rượu (viết như chữ 酉), trông thật phấn khởi.

Về kanji này

Kanji 「酔」 có nghĩa chính là "say" hoặc "trúng độc". Nó thường được sử dụng như một động từ, ví dụ như trong từ "酔う" (よう), có nghĩa là "làm say". Một số từ ghép phổ biến có chứa kanji này là "陶酔" (とうすい), nghĩa là "sự say sưa", và "麻酔" (ますい), nghĩa là "gây mê". Từ "酔い" (よい) dùng để chỉ "cảm giác say" còn "酔っ払い" (よっぱらい) có nghĩa là "người say rượu". Lưu ý rằng kanji này không chỉ miêu tả sự say rượu mà còn có thể chỉ trạng thái say mê hoặc bị mê hoặc.

Câu ví dụ

  • 彼はすぐに酔ってしまった。

    Anh ấy đã say rất nhanh.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
drunk, feel sick, poisoned, elated, spellbound
Tiếng Việt
say
日本語
酔い
한국어
취함
中文
id
terlalu mabuk
th
เมา
es
borracho
fr
ivresse
de
betrunken
pt
bêbado

Từ ghép phổ biến

  • 酔うようto get drunk, to become intoxicated, to feel sick (e.g. in a vehicle)
  • 陶酔とうすいintoxication, being fascinated (by), being carried away (by)
  • 麻酔ますいanaesthesia, anesthesia
  • 酔いよいdrunkenness, intoxication, motion sickness
  • 酔っ払いよっぱらいdrunkard
  • 酔っ払うよっぱらうto get drunk
  • 心酔しんすいadoration, admiration, devotion
  • 泥酔でいすいbeing dead drunk, drunken stupor

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.