Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 鼓tần suất #1795Kanji Jōyō (thường dụng)

trống, nhịp, khơi dậy, tập hợp

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • つづみ

Gợi nhớ

Hình ảnh chiếc trống (鼓) như một chiếc thuyền đang gõ nhịp rộn ràng, kéo mọi người tham gia vào không khí vui tươi.

Về kanji này

Kanji 「鼓」 có nghĩa chính là trống, liên quan đến âm thanh và nhịp điệu. Đây là một trong những kanji thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến với 「鼓」 gồm có 太鼓 (たいこ), có nghĩa là trống; 鼓動 (こどう), nghĩa là nhịp đập; và 鼓舞 (こぶ), nghĩa là khuyến khích. Khi dùng trong các câu, kanji này thường mang ý nghĩa mạnh mẽ và gợi sự hăng hái. Chú ý rằng âm đọc của 「鼓」 trong ngữ cảnh khác nhau sẽ thay đổi, vì vậy việc nắm vững cách phát âm là rất quan trọng.

Câu ví dụ

  • 祭りのために太鼓を叩く。

    Tôi gõ trống cho lễ hội.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
drum, beat, rouse, muster
Tiếng Việt
trống, nhịp, khơi dậy, tập hợp
日本語
ドラム, 打つ, 奮起させる, 招集する
한국어
북, 박자, 재촉하다, 모으다
中文
鼓, 打击, 激励, 集合
id
drum
th
กลอง
es
tambor
fr
tambour
de
Trommel
pt
tambor

Từ ghép phổ biến

  • 太鼓たいこdrum
  • 鼓動こどうbeat, palpitation, pulsation
  • 鼓舞こぶencouragement, inspiration, rousing
  • 太鼓判たいこばんlarge seal, large stamp, seal of approval
  • 鼓膜こまくeardrum, tympanic membrane
  • 舌鼓したつづみsmacking one's lips (over food)
  • 大太鼓おおだいこlarge drum, bass drum
  • 一鼓いっこthe first beat of the war drum

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.