Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 水tần suất #1385Kanji Jōyō (thường dụng)

chìm

On'yomi (音読み)

  • ボツ
  • モツ

Kun'yomi (訓読み)

  • おぼ.れる
  • しず.む
  • ない

Gợi nhớ

Hình ảnh một con cá bơi xuống dòng nước sâu, dần dần chìm khuất và biến mất dưới làn sóng.

Về kanji này

Kanji 「没」 có nghĩa chính là chìm, ngã, hoặc biến mất. Thường được dùng như danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép tiêu biểu như 陥没 (かんぼつ) nghĩa là lún đất, 戦没 (せんぼつ) là chết trong trận chiến, và 沈没 (ちんぼつ) là chìm tàu. Từ 日没 (にちぼつ) nghĩa là hoàng hôn, thời điểm mặt trời lặn. Cần lưu ý rằng kanji này thường được sử dụng trong những ngữ cảnh nghiêm trọng hoặc thương tâm, như sự ra đi của người trong chiến tranh, nên nên hiểu rõ ngữ cảnh khi gặp từ này.

Câu ví dụ

  • 古代の文化は歴史に没する。

    Các nền văn hóa cổ đại lùi vào lịch sử.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
drown, sink, hide, fall into, disappear, die
Tiếng Việt
chìm
日本語
한국어
빠지다
中文
id
menenggelamkan, tenggelam
th
จมน้ำ, จม
es
ahogar, hundir
fr
noyer, couler
de
ertrinken, versinken
pt
afogar, afundar

Từ ghép phổ biến

  • 陥没かんぼつcave-in, collapse, sinking
  • 戦没せんぼつdeath in battle, killed in action
  • 沈没ちんぼつsinking, foundering, going down
  • 日没にちぼつsunset
  • 没収ぼっしゅうseizure, confiscation, impounding
  • 没頭ぼっとうimmersing oneself in, being absorbed in, devoting oneself to
  • 没落ぼつらくruin, fall, collapse
  • 没後ぼつごafter death, posthumously

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.