Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 馬tần suất #1033Kanji Jōyō (thường dụng)

lái, chạy, phi, tiến

Cũng có: thúc đẩy, thúc giục

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • か.ける
  • か.る

Gợi nhớ

Hình ảnh con ngựa đang phóng chạy trên đường, làm ta liên tưởng đến việc điều khiển và thúc giục nó tiến nhanh hơn.

Về kanji này

Kanji 「駆」 chính có nghĩa là chạy, điều khiển, tiến về phía trước hoặc truyền cảm hứng. Kanji này thường được dùng như một động từ và có thể kết hợp với nhiều từ khác nhau. Một số từ thông dụng gồm: 駆使 (くし) có nghĩa là sử dụng một cách tự do, 駆け引き (かけひき) chỉ việc thương lượng hoặc mặc cả, và 駆除 (くじょ) nghĩa là tiêu diệt (côn trùng). Một lưu ý nhỏ là khi dùng 「駆」 trong các từ ghép, nó thường gợi ý về việc vận động hoặc hành động mạnh mẽ.

Câu ví dụ

  • 子供たちが遊びに駆け回る。

    Bọn trẻ chạy nhảy vui chơi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
drive, run, gallop, advance, inspire, impel
Tiếng Việt
lái, chạy, phi, tiến, thúc đẩy, thúc giục
日本語
く, はしる, がんばる, すすめる, ひきづる
한국어
구동하다, 달리다, 질주, 진격하다, 영감을 주다
中文
驱动, 奔跑, 飞奔, 推进, 激励, 驱使
id
mendorong
th
ขับเคลื่อน
es
conducir, impulsar
fr
conduire, pousser
de
fahren, vorantreiben
pt
impelir

Từ ghép phổ biến

  • 駆使くしusing freely, making full use of, having a good command of
  • 駆け引きかけひきbargaining, haggling, tactics
  • 駆除くじょextermination (of pests), eradication, stamping out (e.g. a social evil)
  • 駆動くどうdrive, driving (force)
  • 先駆せんくforerunner, precursor, pioneer
  • 駆けるかけるto run, to dash, to race
  • 駆け足かけあしrunning fast, double time, cantering
  • 駆逐艦くちくかんdestroyer (ship)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.