lái, chạy, phi, tiến
Cũng có: thúc đẩy, thúc giục
On'yomi (音読み)
- ク
Kun'yomi (訓読み)
- か.ける
- か.る
Về kanji này
Kanji 「駆」 chính có nghĩa là chạy, điều khiển, tiến về phía trước hoặc truyền cảm hứng. Kanji này thường được dùng như một động từ và có thể kết hợp với nhiều từ khác nhau. Một số từ thông dụng gồm: 駆使 (くし) có nghĩa là sử dụng một cách tự do, 駆け引き (かけひき) chỉ việc thương lượng hoặc mặc cả, và 駆除 (くじょ) nghĩa là tiêu diệt (côn trùng). Một lưu ý nhỏ là khi dùng 「駆」 trong các từ ghép, nó thường gợi ý về việc vận động hoặc hành động mạnh mẽ.
Câu ví dụ
子供たちが遊びに駆け回る。
Bọn trẻ chạy nhảy vui chơi.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- drive, run, gallop, advance, inspire, impel
- Tiếng Việt
- lái, chạy, phi, tiến, thúc đẩy, thúc giục
- 日本語
- く, はしる, がんばる, すすめる, ひきづる
- 한국어
- 구동하다, 달리다, 질주, 진격하다, 영감을 주다
- 中文
- 驱动, 奔跑, 飞奔, 推进, 激励, 驱使
- id
- mendorong
- th
- ขับเคลื่อน
- es
- conducir, impulsar
- fr
- conduire, pousser
- de
- fahren, vorantreiben
- pt
- impelir
Từ ghép phổ biến
- 駆使using freely, making full use of, having a good command of
- 駆け引きbargaining, haggling, tactics
- 駆除extermination (of pests), eradication, stamping out (e.g. a social evil)
- 駆動drive, driving (force)
- 先駆forerunner, precursor, pioneer
- 駆けるto run, to dash, to race
- 駆け足running fast, double time, cantering
- 駆逐艦destroyer (ship)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.