Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 食lớp 3tần suất #969

uống, khói, lấy

On'yomi (音読み)

  • イン
  • オン

Kun'yomi (訓読み)

  • の.む
  • -の.み

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người đang uống nước từ chiếc chén, trong đó có hình ảnh của bữa ăn đang diễn ra.

Về kanji này

Kanji 「飲」 có nghĩa chính là "uống" hoặc "hút". Nó thường được sử dụng như một động từ, thể hiện hành động uống nước hay hút thuốc. Một số từ điển hình liên quan đến kanji này bao gồm: 飲食 (いんしょく) có nghĩa là thức ăn và đồ uống, thường dùng khi nói về việc ăn và uống cùng lúc; 飲料 (いんりょう) là từ chỉ đồ uống, sử dụng để nói về nước giải khát; và 飲酒 (いんしゅ), có nghĩa là uống rượu, dùng trong các tình huống liên quan đến đồ uống có cồn. Lưu ý rằng ngoài việc chỉ hành động uống, kanji này còn có thể sử dụng trong các ngành như nhà hàng hay thức uống trong các cuộc trò chuyện hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 彼は水を飲んだ。

    Anh ấy đã uống nước.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
drink, smoke, take
Tiếng Việt
uống, khói, lấy
日本語
飲む, 煙草, 取る
한국어
마시다, 흡연하다, 가져가다
中文
喝, 吸, 拿
id
minum
th
ดื่ม
es
beber
fr
boire
de
trinken
pt
beber

Từ ghép phổ biến

  • 飲食いんしょくfood and drink, eating and drinking
  • 飲料いんりょうbeverage, drink
  • 飲むのむto drink, to swallow, to take (medicine)
  • 飲酒いんしゅdrinking alcohol
  • 飲食店いんしょくてんrestaurant
  • 飲料水いんりょうすいdrinking water
  • 飲み水のみみずdrinking water, potable water
  • 飲み物のみものdrink, beverage

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.