Quay lại từ điển
JLPT N212画 · 12 nétbộ thủ 水tần suất #1200Kanji Jōyō (thường dụng)

trôi nổi, lơ lửng

On'yomi (音読み)

  • ヒョウ
  • チョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ただよ.う
  • ただよ.わせる

Gợi nhớ

Hình ảnh một tấm vé (票) trôi nổi (漂) trên dòng nước (水), tự do theo dòng tạo cảm giác lãng mạn của sự phiêu diêu.

Về kanji này

Kanji 「漂」 có nghĩa chính là "trôi" hoặc "nổi", thường được dùng để diễn tả sự di chuyển nhẹ nhàng trên mặt nước. Nó có thể được sử dụng như một động từ, ví dụ trong từ 「漂う」 (tadayou) có nghĩa là "trôi nổi". Ngoài ra, 「漂」 còn xuất hiện trong một số từ ghép như 「漂流」 (hyouryuu) có nghĩa là "trôi dạt" và 「漂白」 (hyouhaku) nghĩa là "tẩy trắng". Một từ thú vị khác là 「漂流物」 (hyouryuubutsu) chỉ "gỗ trôi". Khi học kanji này, bạn nên chú ý đến cách sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau để hiểu rõ hơn ý nghĩa của nó.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 葉が川を漂っている。

    Lá cây đang trôi dạt trên sông.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
drift, float
Tiếng Việt
trôi nổi, lơ lửng
日本語
漂う, 漂流
한국어
표류, 플로팅
中文
漂流, 漂浮
id
melayang, mengapung
th
ลอย, ลอยอยู่
es
deriva, flotar
fr
dérive, flottant
de
driften, floaten
pt
deriva, flutuar

Từ ghép phổ biến

  • 漂流ひょうりゅうdrifting, floating
  • 漂白ひょうはくbleaching, decolorization
  • 漂うただようto drift, to float
  • 漂流物ひょうりゅうぶつdriftwood, floating debris

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.