Quay lại từ điển
JLPT N213画 · 13 nétbộ thủ 毛lớp 6tần suất #1250Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

nghi ngờ

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • うたが.う
  • うたが.い

Gợi nhớ

Khi thấy lông thú (毛), tôi bắt đầu nghi ngờ (疑) chất lượng món ăn, khiến lòng đầy hoài nghi.

Về kanji này

Kanji 「疑」 có ý nghĩa chính là "nghi ngờ" hoặc "đến nghi vấn". Đây là một kanji thường được sử dụng như danh từ và động từ. Một số từ ghép tiêu biểu liên quan đến kanji này bao gồm 疑問 (ぎもん), có nghĩa là "câu hỏi"; 疑似 (ぎじ), nghĩa là "giả mạo" hay "pseudo"; và 疑惑 (ぎわく), nghĩa là "sự nghi ngờ". Khi nói về điều gì không rõ ràng hay có thể gây tranh cãi, chúng ta thường dùng kanji này. Lưu ý rằng cái nhìn của người khác có thể ảnh hưởng đến mức độ nghi ngờ mà chúng ta cảm nhận.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼の言葉を疑う理由がある。

    Tôi có lý do để nghi ngờ lời nói của anh ấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
doubt, suspect
Tiếng Việt
nghi ngờ
日本語
疑う, 疑い
한국어
의심, 혐의
中文
怀疑, 猜忌
id
keraguan, mencurigai
th
ความสงสัย, สงสัย
es
duda, sospechar
fr
doute, soupçonner
de
Zweifel, verdächtigen
pt
dúvida, suspeitar

Từ ghép phổ biến

  • 疑問ぎもんquestion, doubt
  • 疑似ぎじpseudo, simulated
  • 疑惑ぎわくsuspicion, doubt
  • 疑念ぎねんsuspicion, doubt

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.