Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 至tần suất #870Kanji Jōyō (thường dụng)

gửi, tiến hành, gây ra, cố gắng

Cũng có: chỉ định, tạo ra

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • いた.す

Gợi nhớ

Khi gửi thư, phải thực hiện (致) cho đúng thời điểm tới (至) để người nhận nhận ngay lập tức.

Về kanji này

Kanji 「致」 có nghĩa chính là "gây ra" hoặc "làm cho". Trong tiếng Nhật, nó thường được dùng như một động từ, điển hình là dạng "いたす" trong ngữ cảnh trang trọng hơn. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 一致 (いっち) nghĩa là "thống nhất", là khi mọi người có cùng quan điểm; 招致 (しょうち) có nghĩa là "mời gọi", thường dùng trong các buổi lễ hoặc sự kiện; và 誘致 (ゆうち) tức là "thu hút", thường sử dụng trong kinh doanh hoặc du lịch để thu hút khách hàng. Lưu ý rằng kanji này thường mang sắc thái trang trọng, vì vậy khi giao tiếp hàng ngày, người ta đôi khi chọn từ khác đơn giản hơn.

Câu ví dụ

  • 彼に感謝の意を致したい。

    Tôi muốn bày tỏ lòng biết ơn đối với anh ấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
doth, do, send, forward, cause, exert, incur, engage
Tiếng Việt
gửi, tiến hành, gây ra, cố gắng, chỉ định, tạo ra
日本語
致す, 送る, 引き起こす, 取り組む, 行う, 作る
한국어
하다, 보내다, 유발하다, 종사하다, 하겠다, 만들다
中文
致, 发送, 引起, 参与, 进行, 创造
id
menyebabkan
th
กระทำ
es
hacer
fr
causer
de
verursachen
pt
causar

Từ ghép phổ biến

  • 一致いっちagreement, accord, correspondence
  • 招致しょうちinvitation, summons, bidding (e.g. to host the Olympics)
  • 誘致ゆうちattraction, lure, invitation
  • 雅致がちartistry, good taste, elegance
  • 合致がっちagreement, concurrence, conformance
  • 致すいたすto do
  • 致死ちしlethal, fatal
  • 致命傷ちめいしょうfatal wound

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.