gửi, tiến hành, gây ra, cố gắng
Cũng có: chỉ định, tạo ra
On'yomi (音読み)
- チ
Kun'yomi (訓読み)
- いた.す
Về kanji này
Kanji 「致」 có nghĩa chính là "gây ra" hoặc "làm cho". Trong tiếng Nhật, nó thường được dùng như một động từ, điển hình là dạng "いたす" trong ngữ cảnh trang trọng hơn. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 一致 (いっち) nghĩa là "thống nhất", là khi mọi người có cùng quan điểm; 招致 (しょうち) có nghĩa là "mời gọi", thường dùng trong các buổi lễ hoặc sự kiện; và 誘致 (ゆうち) tức là "thu hút", thường sử dụng trong kinh doanh hoặc du lịch để thu hút khách hàng. Lưu ý rằng kanji này thường mang sắc thái trang trọng, vì vậy khi giao tiếp hàng ngày, người ta đôi khi chọn từ khác đơn giản hơn.
Câu ví dụ
彼に感謝の意を致したい。
Tôi muốn bày tỏ lòng biết ơn đối với anh ấy.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- doth, do, send, forward, cause, exert, incur, engage
- Tiếng Việt
- gửi, tiến hành, gây ra, cố gắng, chỉ định, tạo ra
- 日本語
- 致す, 送る, 引き起こす, 取り組む, 行う, 作る
- 한국어
- 하다, 보내다, 유발하다, 종사하다, 하겠다, 만들다
- 中文
- 致, 发送, 引起, 参与, 进行, 创造
- id
- menyebabkan
- th
- กระทำ
- es
- hacer
- fr
- causer
- de
- verursachen
- pt
- causar
Từ ghép phổ biến
- 一致agreement, accord, correspondence
- 招致invitation, summons, bidding (e.g. to host the Olympics)
- 誘致attraction, lure, invitation
- 雅致artistry, good taste, elegance
- 合致agreement, concurrence, conformance
- 致すto do
- 致死lethal, fatal
- 致命傷fatal wound
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.