Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 土tần suất #1285Kanji Jōyō (thường dụng)

mương, hào, kinh

On'yomi (音読み)

  • クツ

Kun'yomi (訓読み)

  • ほり

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cái moát hình dạng như cái hố, được bao quanh bởi đất, giúp bảo vệ lâu đài khỏi kẻ thù.

Về kanji này

Kanji 「堀」 có nghĩa chính là mương, hào hay kênh. Trong tiếng Nhật, nó thường được dùng như danh từ để chỉ các công trình có nước. Một số từ ghép điển hình như 堀川 (ほりかわ), có nghĩa là kênh, hay 堀江 (ほりえ), cũng chỉ một loại kênh nước. Ngoài ra, bạn còn có 外堀 (そとぼり), nghĩa là hào ngoài của một lâu đài, và 内堀 (うちぼり) là hào trong. Ngữ cảnh sử dụng của kanji này thường liên quan đến các công trình thủy lợi hoặc phòng thủ. Lưu ý rằng khi đọc, có sự phân biệt giữa âm On và âm Kun trong cách phát âm.

Câu ví dụ

  • 城の周りに堀がある。

    Có một hào xung quanh lâu đài.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
ditch, moat, canal
Tiếng Việt
mương, hào, kinh
日本語
堀, 水堀, 運河
한국어
도랑, 해자, 운하
中文
沟渠, 护城河, 水道
id
selokan
th
ร่องน้ำ
es
foso
fr
tranchée
de
Graben
pt
fosso

Từ ghép phổ biến

  • 堀川ほりかわcanal
  • 堀江ほりえcanal
  • 外堀そとぼりouter moat (of a castle)
  • 内堀うちぼりinner moat, moat within the castle walls
  • 堀端ほりばたside of a moat
  • 釣り堀つりぼりfish pond (artificially stocked), fishing pond
  • 堀割ほりわりcanal, waterway, ditch
  • 空堀からぼりdry moat

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.