Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 口tần suất #1571Kanji Jōyō (thường dụng)

trình bày

On'yomi (音読み)

  • テイ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi tôi mời bạn ăn uống, tôi giơ tay lên như hình dáng chữ 呈 để trình bày món quà, cảm giác như đang khoe ra.

Về kanji này

Kanji「呈」có nghĩa chính là trưng bày, đề xuất, hoặc gửi đi. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ, không phải động từ. Các từ ghép tiêu biểu bao gồm: "贈呈" (ぞうてい), nghĩa là trao tặng (món quà, giải thưởng, v.v.); "進呈" (しんてい), có nghĩa tương tự là trình bày quà; và "露呈" (ろてい), có nghĩa là phơi bày, lộ diện. Lưu ý rằng dù không có cách đọc kun'yomi, kanji này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến việc tặng quà hoặc trưng bày một thứ gì đó một cách chính thức.

Câu ví dụ

  • 作品を呈示する機会を得た。

    Tôi đã có cơ hội để trình bày công việc của mình.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
display, offer, present, send, exhibit
Tiếng Việt
trình bày
日本語
呈する
한국어
제출하다
中文
呈现
id
penampilan, proses
th
การนำเสนอ, เสนอ
es
presentación, oferta
fr
présentation, offre
de
Darstellung, Angebot
pt
exibição, oferta

Từ ghép phổ biến

  • 贈呈ぞうていpresentation (of a gift, prize, etc.)
  • 進呈しんていpresentation (e.g. of a gift)
  • 露呈ろていexposure, disclosure
  • 謹呈きんていhumbly presenting, respectfully presenting
  • 献呈けんていpresentation, dedication
  • 呈上ていじょうgiving, gifting, presenting
  • 呈色ていしょくcoloration, colouration, color
  • 呈示ていじpresentation (of a passport, ID, bill of exchange, etc.), showing, production (e.g. of documents)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.