giới thiệu, gửi, giao, cho
Cũng có: quyên góp, làm, thực hiện
On'yomi (音読み)
- ケン
Kun'yomi (訓読み)
- つか.う
- -つか.い
- -づか.い
- つか.わす
- や.る
Về kanji này
Kanji 「遣」 có nghĩa chính là gửi, phái đi hay làm gì đó cho ai đó. Kanji này thường được dùng trong các danh từ và động từ. Một số từ phổ biến có chứa kanji này như 派遣 (はけん) có nghĩa là phái đi hay gửi đi, 遣る (やる) có nghĩa là làm hoặc thực hiện, và 気遣い (きづかい) có nghĩa là sự quan tâm hay lo lắng cho người khác. Lưu ý rằng trong văn nói, 遣る thường được sử dụng để chỉ hành động thân mật hơn, như khi bạn muốn nói về việc cho hoặc tặng cái gì đó cho ai đó.
Câu ví dụ
彼は友人に手紙を遣った。
Anh ấy đã gửi một bức thư cho bạn.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- dispatch, despatch, send, give, donate, do, undertake
- Tiếng Việt
- giới thiệu, gửi, giao, cho, quyên góp, làm, thực hiện
- 日本語
- 派遣, 送る, 渡す, 与える, 寄付する, する, 取り組む
- 한국어
- 파견하다, 보내다, 주다, 기부하다, 하다, 수행하다
- 中文
- 派遣, 发送, 给予, 捐赠, 做, 承担
- id
- pengiriman
- th
- การจัดส่ง
- es
- envío
- fr
- expédition
- de
- Versand
- pt
- despacho
Từ ghép phổ biến
- 派遣dispatch, despatch, deployment
- 遣るto do, to undertake, to perform
- 先遣sending ahead
- 気遣いconsideration, concern, fear
- 小遣いpocket money, spending money, pin money
- 仮名遣いkana orthography, syllabary spelling
- 言葉遣いspeech, expression, wording
- 無駄遣いwaste (of money, time, etc.), squandering, frittering away
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.