Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 辵tần suất #664Kanji Jōyō (thường dụng)

giới thiệu, gửi, giao, cho

Cũng có: quyên góp, làm, thực hiện

On'yomi (音読み)

  • ケン

Kun'yomi (訓読み)

  • つか.う
  • -つか.い
  • -づか.い
  • つか.わす
  • や.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một con đường dài, nơi người ta gởi gắm hàng hóa đi xa, với chiếc xe đẩy đang lăn bánh.

Về kanji này

Kanji 「遣」 có nghĩa chính là gửi, phái đi hay làm gì đó cho ai đó. Kanji này thường được dùng trong các danh từ và động từ. Một số từ phổ biến có chứa kanji này như 派遣 (はけん) có nghĩa là phái đi hay gửi đi, 遣る (やる) có nghĩa là làm hoặc thực hiện, và 気遣い (きづかい) có nghĩa là sự quan tâm hay lo lắng cho người khác. Lưu ý rằng trong văn nói, 遣る thường được sử dụng để chỉ hành động thân mật hơn, như khi bạn muốn nói về việc cho hoặc tặng cái gì đó cho ai đó.

Câu ví dụ

  • 彼は友人に手紙を遣った。

    Anh ấy đã gửi một bức thư cho bạn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
dispatch, despatch, send, give, donate, do, undertake
Tiếng Việt
giới thiệu, gửi, giao, cho, quyên góp, làm, thực hiện
日本語
派遣, 送る, 渡す, 与える, 寄付する, する, 取り組む
한국어
파견하다, 보내다, 주다, 기부하다, 하다, 수행하다
中文
派遣, 发送, 给予, 捐赠, 做, 承担
id
pengiriman
th
การจัดส่ง
es
envío
fr
expédition
de
Versand
pt
despacho

Từ ghép phổ biến

  • 派遣はけんdispatch, despatch, deployment
  • 遣るやるto do, to undertake, to perform
  • 先遣せんけんsending ahead
  • 気遣いきづかいconsideration, concern, fear
  • 小遣いこづかいpocket money, spending money, pin money
  • 仮名遣いかなづかいkana orthography, syllabary spelling
  • 言葉遣いことばづかいspeech, expression, wording
  • 無駄遣いむだづかいwaste (of money, time, etc.), squandering, frittering away

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.