Quay lại từ điển
JLPT N117画 · 17 nétbộ thủ 言tần suất #2068Kanji Jōyō (thường dụng)

cẩn thận

On'yomi (音読み)

  • キン

Kun'yomi (訓読み)

  • つつし.む

Gợi nhớ

Trong một buổi lễ trang trọng, tôi cúi đầu, nói năng cẩn thận từng lời để thể hiện sự khiêm tốn và tôn trọng.

Về kanji này

Kanji「謹」có nghĩa chính là sự khiêm nhường, tôn trọng và lễ phép. Kanji này thường được dùng như một chữ Hán độc lập, nhưng cũng thường xuất hiện trong các từ ghép. Ví dụ, từ 謹慎 (きんしん) nghĩa là tự kiềm chế, hay 謹賀新年 (きんがしんねん) dùng để chúc mừng năm mới. Một ví dụ khác là 不謹慎 (ふきんしん), nghĩa là vô ý thức hoặc bất cẩn. Sử dụng kanji này trong giao tiếp thể hiện sự tôn trọng với người khác, đặc biệt trong văn viết hay các bức thư trang trọng.

Câu ví dụ

  • 謹んで言わせていただきます。

    Tôi xin phép nói điều này.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
discreet, reverently, humbly
Tiếng Việt
cẩn thận
日本語
한국어
삼가다
中文
id
bijak, hormat, merendahkan hati
th
รอบคอบ, เคารพ, ถ่อมตน
es
discreto, reverente, humilde
fr
discret, respectueusement, humblement
de
diskret, ehrfürchtig, demütig
pt
discreto, reverente, humildemente

Từ ghép phổ biến

  • 謹慎きんしんself restraint, moderating one's own behavior, penitence
  • 謹賀新年きんがしんねんHappy New Year
  • 不謹慎ふきんしんimprudent, indiscreet, immodest
  • 謹厳きんげんstern, grave, solemn
  • 謹啓きんけいDear Sir or Madam, Dear Sirs, Gentlemen
  • 謹言きんげんYours Sincerely ...
  • 謹製きんせいcarefully made, carefully produced, quality product
  • 謹聴きんちょうlistening attentively, (be quiet and) listen!, hear! hear!

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.