Quay lại từ điển
JLPT N38画 · 8 nétbộ thủ 手lớp 6tần suất #1500Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

vứt bỏ, bỏ, từ bỏ

On'yomi (音読み)

  • シャ

Kun'yomi (訓読み)

  • す.てる

Gợi nhớ

Khi bạn dùng tay (手) để bỏ đi một cái lưỡi (舌), bạn thực sự đang từ bỏ điều gì đó.

Về kanji này

Kanji 「捨」 có nghĩa chính là "vứt bỏ" hoặc "bỏ rơi". Kanji này thường được sử dụng như một động từ với cách đọc là す.てる, nghĩa là "vứt đi". Một số từ ghép tiêu biểu gồm có 捨てる (すてる), nghĩa là "vứt bỏ"; 捨て台詞 (すてざりふ), có nghĩa là "lời nói cuối" trước khi rời đi; và 捨身 (しゃしん), mang nghĩa là "hy sinh" hoặc "sự tận tụy". Lưu ý rằng trong tiếng Nhật, sử dụng kanji này thường thể hiện hành động quyết định từ bỏ điều gì đó, vì vậy phải cân nhắc kỹ khi dùng trong ngữ cảnh.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • ゴミを捨てる場所を探しています。

    Tôi đang tìm một chỗ để vứt rác.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
discard, abandon
Tiếng Việt
vứt bỏ, bỏ, từ bỏ
日本語
捨てる, あきらめる
한국어
버리다, 버리다
中文
丢弃, 放弃
id
membuang, meninggalkan
th
ทิ้ง, ละทิ้ง
es
desechar, abandonar
fr
jeter, abandonner
de
wegwerfen, verwerfen
pt
descartar, abandonar

Từ ghép phổ biến

  • 捨てるすてるto throw away, to discard
  • 捨て台詞すてざりふlast words (before leaving)
  • 捨身しゃしんdevotion, sacrificing oneself

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.