bẩn, ô nhiễm, làm nhục, xâm phạm
On'yomi (音読み)
- オ
Kun'yomi (訓読み)
- けが.す
- けが.れる
- けが.らわしい
- よご.す
- よご.れる
- きたな.い
Về kanji này
Kanji 「汚」 có nghĩa chính là bẩn, ô nhiễm hoặc mất danh dự. Thường được sử dụng như một động từ và danh từ, ví dụ như trong từ 汚職 (oshoku) nghĩa là tham nhũng, thường liên quan đến cán bộ chính phủ. Một từ khác là 汚染 (osen), có nghĩa là ô nhiễm, thường dùng trong ngữ cảnh môi trường. Từ 汚れ (yogore) chỉ bụi bẩn, và 汚い (kitanai) nghĩa là bẩn thỉu. Kanji này mang nghĩa tiêu cực và thường được dùng để mô tả sự ô uế hoặc điều gì đó không trong sạch. Khi học chữ này, bạn nên chú ý cách dùng trong các ngữ cảnh khác nhau để tránh hiểu sai.
Câu ví dụ
川の水が汚れている。
Nước sông bị ô nhiễm.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- dirty, pollute, disgrace, rape, defile
- Tiếng Việt
- bẩn, ô nhiễm, làm nhục, xâm phạm
- 日本語
- 汚れる, 汚染する, 名誉を傷つける, 汚す
- 한국어
- 더럽히다, 오염시키다, 불명예, 부정하다
- 中文
- 肮脏, 污染, 羞辱, 玷污
- id
- kotor
- th
- สกปรก
- es
- sucio
- fr
- sale
- de
- schmutzig
- pt
- sujo
Từ ghép phổ biến
- 汚職corruption (esp. by a government employee), bribery, graft
- 汚染pollution, contamination
- 汚れdirt, filth, stain
- 汚いdirty, filthy, foul
- 汚すto pollute, to contaminate, to soil
- 汚水filthy water, sewage
- 汚濁pollution, contamination, corruption
- 汚名bad name, bad reputation, disgrace
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.