Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 水tần suất #908Kanji Jōyō (thường dụng)

bẩn, ô nhiễm, làm nhục, xâm phạm

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • けが.す
  • けが.れる
  • けが.らわしい
  • よご.す
  • よご.れる
  • きたな.い

Gợi nhớ

Khi nước bẩn (水) dơ bẩn (汚), mọi thứ đều trở nên kém thanh sạch và ô uế, khiến ta cảm thấy xấu hổ và bị ô danh.

Về kanji này

Kanji 「汚」 có nghĩa chính là bẩn, ô nhiễm hoặc mất danh dự. Thường được sử dụng như một động từ và danh từ, ví dụ như trong từ 汚職 (oshoku) nghĩa là tham nhũng, thường liên quan đến cán bộ chính phủ. Một từ khác là 汚染 (osen), có nghĩa là ô nhiễm, thường dùng trong ngữ cảnh môi trường. Từ 汚れ (yogore) chỉ bụi bẩn, và 汚い (kitanai) nghĩa là bẩn thỉu. Kanji này mang nghĩa tiêu cực và thường được dùng để mô tả sự ô uế hoặc điều gì đó không trong sạch. Khi học chữ này, bạn nên chú ý cách dùng trong các ngữ cảnh khác nhau để tránh hiểu sai.

Câu ví dụ

  • 川の水が汚れている。

    Nước sông bị ô nhiễm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
dirty, pollute, disgrace, rape, defile
Tiếng Việt
bẩn, ô nhiễm, làm nhục, xâm phạm
日本語
汚れる, 汚染する, 名誉を傷つける, 汚す
한국어
더럽히다, 오염시키다, 불명예, 부정하다
中文
肮脏, 污染, 羞辱, 玷污
id
kotor
th
สกปรก
es
sucio
fr
sale
de
schmutzig
pt
sujo

Từ ghép phổ biến

  • 汚職おしょくcorruption (esp. by a government employee), bribery, graft
  • 汚染おせんpollution, contamination
  • 汚れよごれdirt, filth, stain
  • 汚いきたないdirty, filthy, foul
  • 汚すよごすto pollute, to contaminate, to soil
  • 汚水おすいfilthy water, sewage
  • 汚濁おだくpollution, contamination, corruption
  • 汚名おめいbad name, bad reputation, disgrace

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.