loảng
On'yomi (音読み)
- ハク
Kun'yomi (訓読み)
- うす.い
- うす-
- -うす
- うす.める
- うす.まる
- うす.らぐ
- うす.ら-
- うす.れる
- すすき
Về kanji này
Kanji 「薄」 có nghĩa chính là mỏng, loãng hoặc yếu. Từ này thường được sử dụng để chỉ tính chất của một vật hoặc độ đặc của một chất lỏng. Một số từ ghép tiêu biểu của kanji này bao gồm 「薄い」(うすい) có nghĩa là mỏng, thường dùng để mô tả đồ vật như giấy hoặc vải; 「薄弱」(はくじゃく) có nghĩa là yếu kém, chỉ sự thiếu sức mạnh; và 「肉薄」(にくはく) nghĩa là áp sát, thường dùng trong ngữ cảnh quân sự khi nói về việc gần kề đối phương. Một lưu ý nhỏ là khi dùng để nói về đồ ăn hoặc đồ uống, 「薄」thường mang ý nghĩa không đủ hương vị.
Câu ví dụ
この服は薄手で快適だ。
Chiếc áo này mỏng và thoải mái.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- dilute, thin, weak (tea), pampas grass
- Tiếng Việt
- loảng
- 日本語
- 薄い
- 한국어
- 얇다
- 中文
- 薄
- id
- mengencerkan
- th
- เจือจาง
- es
- diluir
- fr
- diluer
- de
- verdünnen
- pt
- diluir
Từ ghép phổ biến
- 軽薄frivolous, flippant, superficial
- 肉薄closing in on (the enemy, first place, etc.), coming close to, pressing hard
- 薄いthin (of an object), pale, light
- 薄弱feebleness, weakness
- 薄着being lightly dressed
- 希薄thin (air), weak (liquid), dilute
- 手薄shorthanded, short of hands, undermanned
- 薄めるto dilute, to water down, to thin
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.