Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 艸tần suất #1009Kanji Jōyō (thường dụng)

loảng

On'yomi (音読み)

  • ハク

Kun'yomi (訓読み)

  • うす.い
  • うす-
  • -うす
  • うす.める
  • うす.まる
  • うす.らぐ
  • うす.ら-
  • うす.れる
  • すすき

Gợi nhớ

Khi pha trà quá loãng, li ti như cỏ pampas, bạn cảm thấy nó trở nên mỏng manh và yếu ớt.

Về kanji này

Kanji 「薄」 có nghĩa chính là mỏng, loãng hoặc yếu. Từ này thường được sử dụng để chỉ tính chất của một vật hoặc độ đặc của một chất lỏng. Một số từ ghép tiêu biểu của kanji này bao gồm 「薄い」(うすい) có nghĩa là mỏng, thường dùng để mô tả đồ vật như giấy hoặc vải; 「薄弱」(はくじゃく) có nghĩa là yếu kém, chỉ sự thiếu sức mạnh; và 「肉薄」(にくはく) nghĩa là áp sát, thường dùng trong ngữ cảnh quân sự khi nói về việc gần kề đối phương. Một lưu ý nhỏ là khi dùng để nói về đồ ăn hoặc đồ uống, 「薄」thường mang ý nghĩa không đủ hương vị.

Câu ví dụ

  • この服は薄手で快適だ。

    Chiếc áo này mỏng và thoải mái.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
dilute, thin, weak (tea), pampas grass
Tiếng Việt
loảng
日本語
薄い
한국어
얇다
中文
id
mengencerkan
th
เจือจาง
es
diluir
fr
diluer
de
verdünnen
pt
diluir

Từ ghép phổ biến

  • 軽薄けいはくfrivolous, flippant, superficial
  • 肉薄にくはくclosing in on (the enemy, first place, etc.), coming close to, pressing hard
  • 薄いうすいthin (of an object), pale, light
  • 薄弱はくじゃくfeebleness, weakness
  • 薄着うすぎbeing lightly dressed
  • 希薄きはくthin (air), weak (liquid), dilute
  • 手薄てうすshorthanded, short of hands, undermanned
  • 薄めるうすめるto dilute, to water down, to thin

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.