Quay lại từ điển
JLPT N37画 · 7 nétbộ thủ 亻lớp 6tần suất #1500Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

cần cù, nhiệm vụ, phục vụ

On'yomi (音読み)

  • キン
  • ゴン

Kun'yomi (訓読み)

  • つと.める
  • つと.まる

Gợi nhớ

Hãy nhớ rằng, người (亻) chăm chỉ phục vụ vua (王) sẽ luôn được ghi nhận vì sự tận tâm và trách nhiệm.

Về kanji này

Kanji 「勤」 có nghĩa chính là sự chăm chỉ, bổn phận và phục vụ. Kanji này thường được dùng như một động từ, ví dụ như 勤める (つとめる), có nghĩa là làm việc, hay 勤務 (きんむ), nghĩa là nhiệm vụ. Ngoài ra, nó còn được dùng trong các từ như 勤勉 (きんべん) để chỉ sự chăm chỉ và 勤労 (きんろう) nghĩa là lao động. Khi sử dụng, bạn nên chú ý rằng 「勤」 thể hiện tính cách trách nhiệm và sự nỗ lực trong công việc, vì vậy nó có thể xuất hiện nhiều trong các ngữ cảnh liên quan đến nghề nghiệp và học tập.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 毎日勤勉に勉強する。

    Tôi học tập chăm chỉ mỗi ngày.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
diligence, duty, service
Tiếng Việt
cần cù, nhiệm vụ, phục vụ
日本語
勤勉, 義務, 奉仕
한국어
근면, 의무, 봉사
中文
勤奋, 职责, 服务
id
ketekunan, tugas, layanan
th
ความขยัน, หน้าที่, บริการ
es
diligencia, deber, servicio
fr
diligence, devoir, service
de
Fleiß, Pflicht, Dienst
pt
diligência, dever, serviço

Từ ghép phổ biến

  • 勤めるつとめるto work, to be employed
  • 勤勉きんべんdiligent, hardworking
  • 勤務きんむduty, service
  • 勤労きんろうlabor, work

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.