Quay lại từ điển
JLPT N118画 · 18 nétbộ thủ 隹lớp 6tần suất #330Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

khó khăn

On'yomi (音読み)

  • ナン

Kun'yomi (訓読み)

  • かた.い
  • -がた.い
  • むずか.しい
  • むづか.しい
  • むつか.しい
  • -にく.い

Gợi nhớ

Khi giải một bài toán khó khăn, tôi cảm thấy như bên mình có một con chim nhỏ đang chinh phục một thử thách không tưởng.

Về kanji này

Kanji 「難」 có nghĩa chính là "khó" hoặc "không thể". Thường được dùng như danh từ hoặc để tạo các động từ với nghĩa chỉ sự khó khăn. Một số từ ghép nổi bật với kanji này bao gồm 困難 (こんなん) có nghĩa là "sự khó khăn", 難民 (なんみん) nghĩa là "người tị nạn", và 難問 (なんもん) mang nghĩa "câu hỏi khó". Kanji này cũng hay được sử dụng để diễn tả những tình huống gây trở ngại hay vấn đề cần phải giải quyết. Người học nên chú ý rằng cách đọc và cách dùng có thể thay đổi tùy thuộc vào ngữ cảnh cụ thể.

Câu ví dụ

  • この問題は非常に難しい。

    Vấn đề này rất khó.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
difficult, impossible, trouble, accident, defect
Tiếng Việt
khó khăn
日本語
難しい
한국어
어렵다
中文
困难
id
sulit
th
ยาก
es
difícil
fr
difficulté
de
schwierig
pt
difícil

Từ ghép phổ biến

  • 困難こんなんdifficulty, hardship, trouble
  • 難色なんしょくdisapproval, reluctance, unwillingness
  • 難民なんみんrefugee, displaced person, person inconvenienced by (lack of something, etc.)
  • 難問なんもんperplexity, difficult question, difficult problem
  • 非難ひなんcriticism, blame, censure
  • 避難ひなんtaking refuge, finding shelter, evacuation
  • 難しいむずかしいdifficult, hard, troublesome
  • 避難民ひなんみんevacuees, displaced persons, refugees

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.