Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 釆Kanji Jōyō (thường dụng)

tạo hình

On'yomi (音読み)

  • サイ

Kun'yomi (訓読み)

  • と.る
  • いろどり

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng bạn đang lăn xúc xắc (採) để quyết định hình dáng (采) của một bức tranh đầy màu sắc (色) thú vị.

Về kanji này

Kanji 「采」 có nghĩa chính là 'xúc sắc', 'hình thức' hoặc 'xuất hiện'. Nó thường được dùng như một danh từ hoặc động từ với ý nghĩa như 'lấy' hoặc 'thu thập'. Một số từ ghép điển hình liên quan là 納采 (のうさい - nousai) nghĩa là 'quà tặng đính hôn', 喝采 (かっさい - kassai) có nghĩa là 'tiếng hô vang' hoặc 'vỗ tay', và 采配 (さいはい - saihai) nghĩa là 'gậy chỉ huy'. Khi sử dụng, bạn có thể gặp kanji này trong các ngữ cảnh liên quan đến sự chỉ huy hoặc xuất hiện của một người nào đó, thường mang tính trang trọng.

Câu ví dụ

  • 美しい花の采が目を引く。

    Màu sắc của bông hoa đẹp thu hút sự chú ý.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
dice, form, appearance, take, gather, coloring
Tiếng Việt
tạo hình
日本語
한국어
형태
中文
id
dadu, bentuk, penampilan
th
ลูกเต๋า, รูปแบบ, ลักษณะ
es
dado, forma, apariencia
fr
dé, forme, apparence
de
Würfel, Form, Erscheinung
pt
dado, forma, aparência

Từ ghép phổ biến

  • 納采のうさいbetrothal gift
  • 喝采かっさいcheers, applause, ovation
  • 采配さいはいbaton (of command), order, command
  • 風采ふうさいappearance, air, mien
  • 神采しんさいsurpassing looks, exceptional appearance, mind and appearance
  • 采女うねめmaid-in-waiting (ritsuryō system)
  • 采女司うねめのつかさOffice of Court Ladies (ritsuryō system)
  • 采女正うねめのかみdirector of the Office of Court Ladies (ritsuryō system)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.