tạo hình
On'yomi (音読み)
- サイ
Kun'yomi (訓読み)
- と.る
- いろどり
Về kanji này
Kanji 「采」 có nghĩa chính là 'xúc sắc', 'hình thức' hoặc 'xuất hiện'. Nó thường được dùng như một danh từ hoặc động từ với ý nghĩa như 'lấy' hoặc 'thu thập'. Một số từ ghép điển hình liên quan là 納采 (のうさい - nousai) nghĩa là 'quà tặng đính hôn', 喝采 (かっさい - kassai) có nghĩa là 'tiếng hô vang' hoặc 'vỗ tay', và 采配 (さいはい - saihai) nghĩa là 'gậy chỉ huy'. Khi sử dụng, bạn có thể gặp kanji này trong các ngữ cảnh liên quan đến sự chỉ huy hoặc xuất hiện của một người nào đó, thường mang tính trang trọng.
Câu ví dụ
美しい花の采が目を引く。
Màu sắc của bông hoa đẹp thu hút sự chú ý.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- dice, form, appearance, take, gather, coloring
- Tiếng Việt
- tạo hình
- 日本語
- 采
- 한국어
- 형태
- 中文
- 采
- id
- dadu, bentuk, penampilan
- th
- ลูกเต๋า, รูปแบบ, ลักษณะ
- es
- dado, forma, apariencia
- fr
- dé, forme, apparence
- de
- Würfel, Form, Erscheinung
- pt
- dado, forma, aparência
Từ ghép phổ biến
- 納采betrothal gift
- 喝采cheers, applause, ovation
- 采配baton (of command), order, command
- 風采appearance, air, mien
- 神采surpassing looks, exceptional appearance, mind and appearance
- 采女maid-in-waiting (ritsuryō system)
- 采女司Office of Court Ladies (ritsuryō system)
- 采女正director of the Office of Court Ladies (ritsuryō system)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.