chéo, nghiêng, xiên
On'yomi (音読み)
- シャ
Kun'yomi (訓読み)
- なな.め
- はす
Về kanji này
Kanji "斜" có ý nghĩa chính là nghiêng, chéo, hay đổ. Kanji này thường được dùng trong các danh từ và tính từ. Một số từ ghép điển hình là 斜面 (しゃめん) có nghĩa là "slope" hay "dốc"; 傾斜 (けいしゃ) có nghĩa là "độ nghiêng"; hay 斜め (ななめ), nghĩa là "nghiêng". Bên cạnh đó, 斜体 (しゃたい) có nghĩa là "kiểu nghiêng" cũng rất phổ biến khi nhắc đến chữ viết. Khi sử dụng kanji này, hãy chú ý rằng nó thường miêu tả hình dạng hoặc hướng của sự vật, đặc biệt là khi nói về địa hình hoặc vị trí.
Câu ví dụ
斜面を下りるのが楽しい。
Xuống dốc thật thú vị.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- diagonal, slanting, oblique
- Tiếng Việt
- chéo, nghiêng, xiên
- 日本語
- 斜め, 傾斜, 傾斜
- 한국어
- 대각선, 기울어져 있는, 비스듬한
- 中文
- 斜, 倾斜, 斜角
- id
- diagonal
- th
- เฉียง
- es
- diagonal
- fr
- diagonal
- de
- diagonal
- pt
- diagonal
Từ ghép phổ biến
- 斜面slope, slanting surface, bevel
- 傾斜inclination, slant, slope
- 斜めslanting, tilted, sloping
- 斜体oblique type, slanted type, division ring
- 斜陽setting sun, decline (e.g. of industry)
- 斜角oblique angle, bevel, sloping edge
- 斜視strabismus, squint
- 斜線oblique line, forward slash
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.