Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 斗tần suất #1504Kanji Jōyō (thường dụng)

chéo, nghiêng, xiên

On'yomi (音読み)

  • シャ

Kun'yomi (訓読み)

  • なな.め
  • はす

Gợi nhớ

Hình chữ 斜 như một thanh gỗ được cắt chéo, tượng trưng cho những đường nghiêng và góc cạnh trong không gian.

Về kanji này

Kanji "斜" có ý nghĩa chính là nghiêng, chéo, hay đổ. Kanji này thường được dùng trong các danh từ và tính từ. Một số từ ghép điển hình là 斜面 (しゃめん) có nghĩa là "slope" hay "dốc"; 傾斜 (けいしゃ) có nghĩa là "độ nghiêng"; hay 斜め (ななめ), nghĩa là "nghiêng". Bên cạnh đó, 斜体 (しゃたい) có nghĩa là "kiểu nghiêng" cũng rất phổ biến khi nhắc đến chữ viết. Khi sử dụng kanji này, hãy chú ý rằng nó thường miêu tả hình dạng hoặc hướng của sự vật, đặc biệt là khi nói về địa hình hoặc vị trí.

Câu ví dụ

  • 斜面を下りるのが楽しい。

    Xuống dốc thật thú vị.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
diagonal, slanting, oblique
Tiếng Việt
chéo, nghiêng, xiên
日本語
斜め, 傾斜, 傾斜
한국어
대각선, 기울어져 있는, 비스듬한
中文
斜, 倾斜, 斜角
id
diagonal
th
เฉียง
es
diagonal
fr
diagonal
de
diagonal
pt
diagonal

Từ ghép phổ biến

  • 斜面しゃめんslope, slanting surface, bevel
  • 傾斜けいしゃinclination, slant, slope
  • 斜めななめslanting, tilted, sloping
  • 斜体しゃたいoblique type, slanted type, division ring
  • 斜陽しゃようsetting sun, decline (e.g. of industry)
  • 斜角しゃかくoblique angle, bevel, sloping edge
  • 斜視しゃしstrabismus, squint
  • 斜線しゃせんoblique line, forward slash

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.