sương, nước mắt, phơi bày, Nga
On'yomi (音読み)
- ロ
- ロウ
Kun'yomi (訓読み)
- つゆ
Về kanji này
Kanji 「露」 có nghĩa chính là sương mai hoặc nước mắt. Đây là một kanji thường được sử dụng làm danh từ. Một số từ ghép thường gặp với kanji này là 吐露 (とろ), có nghĩa là thể hiện tâm tư; 披露 (ひろう), nghĩa là công bố hoặc thông báo; và 露骨 (ろこつ), nghĩa là rõ ràng hoặc thẳng thắn. Ngoài ra, 露 cũng có thể được dùng trong từ 露店 (ろてん), chỉ những quầy hàng trên phố. Lưu ý rằng dù nghĩa liên quan đến sương, 露 còn mang những nghĩa khác thú vị, như chỉ về nước mắt hoặc sự phơi bày.
Câu ví dụ
朝露が輝いている。
Sương sớm đang lấp lánh.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- dew, tears, expose, Russia
- Tiếng Việt
- sương, nước mắt, phơi bày, Nga
- 日本語
- 露, 涙, 露出, ロシア
- 한국어
- 이슬, 눈물, 노출, 러시아
- 中文
- 露水, 眼泪, 暴露, 俄罗斯
- id
- embun, air mata, mengungkapkan, Rusia
- th
- น้ำค้าง, น้ำตา, เผย, รัสเซีย
- es
- rocío, lágrimas, exponer, Rusia
- fr
- rosée, larmes, exposer, Russie
- de
- Tau, Tränen, entblößen, Russland
- pt
- orvalho, lágrimas, expor, Rússia
Từ ghép phổ biến
- 吐露expressing one's mind, speaking out
- 披露announcement, presentation, demonstration
- 露骨open, unconcealed, undisguised
- 露店street stall, stand, booth
- 暴露disclosure, exposure, revelation
- 露見discovery (of a plot, misdeed, etc.), detection, exposure
- 披露宴reception (e.g. wedding), banquet, celebration
- 露出exposure, laying bare, baring (e.g. skin)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.