Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 欲lớp 6tần suất #820Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

khao khát, mong muốn

On'yomi (音読み)

  • ヨク

Kun'yomi (訓読み)

  • ほっ.する
  • ほ.しい

Gợi nhớ

Người có trái tim đầy tham vọng sẽ luôn ước muốn điều gì đó hơn nữa, thể hiện rõ sự khao khát của mình.

Về kanji này

Kanji 「欲」 có nghĩa chính là "ham muốn" hoặc "mong muốn". Nó thường được sử dụng như một danh từ hoặc động từ, với các cách đọc là ヨク (on'yomi) và ほっ.する hay ほ.しい (kun'yomi). Một số từ phổ biến có chứa kanji này là 食欲 (しょくよく), có nghĩa là "cảm giác thèm ăn", và 欲しい (ほしい), nghĩa là "muốn". Một ví dụ khác là 欲望 (よくぼう), tức là "khát vọng". Cần lưu ý rằng từ này có thể mang cả nghĩa tích cực lẫn tiêu cực, tùy thuộc vào ngữ cảnh sử dụng.

Cấu tạo từ

𠂇

Câu ví dụ

  • 新しいゲームが欲しいです。

    Tôi muốn có một trò chơi mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
desire, want
Tiếng Việt
khao khát, mong muốn
日本語
欲望, 願望
한국어
욕망, 원하다
中文
愿望, 想要
id
keinginan, ingin
th
ความปรารถนา, ต้องการ
es
deseo, querer
fr
désir, vouloir
de
Wunsch, Wollens
pt
desejo, quero

Từ ghép phổ biến

  • 食欲しょくよくappetite
  • 欲しいほしいto want, desirable
  • 欲望よくぼうdesire, lust
  • 物欲ぶつよくmaterial desire

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.