nhường, chuyển nhượng, chuyển giao, truyền đạt
On'yomi (音読み)
- ジョウ
Kun'yomi (訓読み)
- ゆず.る
Về kanji này
Kanji 「譲」 có nghĩa chính là nhường, chuyển giao hay chuyển nhượng. Kanji này thường được dùng như động từ trong từ 「譲る」 (yuzuru) có nghĩa là 'nhường' hoặc 'trao cho ai đó'. Một số từ ghép phổ biến với kanji này gồm có 「譲渡」 (jouto) nghĩa là 'chuyển nhượng', hay 「譲歩」 (jouho) có nghĩa là 'nhượng bộ'. Ngoài ra, 「分譲」 (bunjou) chỉ việc bán đất đai hay bất động sản. Chú ý rằng kanji này thường mang hàm ý lịch sự và thể hiện sự nhã nhặn khi bạn trao nhường hoặc chuyển giao thứ gì đó cho người khác.
Câu ví dụ
彼は席を譲った。
Anh ấy đã nhường chỗ.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- defer, turnover, transfer, convey
- Tiếng Việt
- nhường, chuyển nhượng, chuyển giao, truyền đạt
- 日本語
- 譲る, 転送, 伝える
- 한국어
- 양보하다, 전달하다, 이전하다, 전달하다
- 中文
- 让步, 转让, 传达, 传递
- id
- menyerahkan
- th
- ส่งต่อ
- es
- transferir
- fr
- céder
- de
- übertragen
- pt
- transferir
Từ ghép phổ biến
- 譲渡transfer, assignment, conveyance
- 譲歩concession, conciliation, compromise
- 譲るto hand over, to transfer, to turn over
- 分譲selling (real-estate) lots
- 移譲handing over (of a right, property, etc.), transfer, assignment
- 譲り渡すto hand over, to turn over, to cede
- 割譲cession (of territory)
- 譲与transfer
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.