Quay lại từ điển
JLPT N120画 · 20 nétbộ thủ 言tần suất #984Kanji Jōyō (thường dụng)

nhường, chuyển nhượng, chuyển giao, truyền đạt

On'yomi (音読み)

  • ジョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ゆず.る

Gợi nhớ

Khi người ta nhường ghế cho bạn, lời nói chân thành từ họ thể hiện sự chuyển giao tình cảm và lòng tốt.

Về kanji này

Kanji 「譲」 có nghĩa chính là nhường, chuyển giao hay chuyển nhượng. Kanji này thường được dùng như động từ trong từ 「譲る」 (yuzuru) có nghĩa là 'nhường' hoặc 'trao cho ai đó'. Một số từ ghép phổ biến với kanji này gồm có 「譲渡」 (jouto) nghĩa là 'chuyển nhượng', hay 「譲歩」 (jouho) có nghĩa là 'nhượng bộ'. Ngoài ra, 「分譲」 (bunjou) chỉ việc bán đất đai hay bất động sản. Chú ý rằng kanji này thường mang hàm ý lịch sự và thể hiện sự nhã nhặn khi bạn trao nhường hoặc chuyển giao thứ gì đó cho người khác.

Câu ví dụ

  • 彼は席を譲った。

    Anh ấy đã nhường chỗ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
defer, turnover, transfer, convey
Tiếng Việt
nhường, chuyển nhượng, chuyển giao, truyền đạt
日本語
譲る, 転送, 伝える
한국어
양보하다, 전달하다, 이전하다, 전달하다
中文
让步, 转让, 传达, 传递
id
menyerahkan
th
ส่งต่อ
es
transferir
fr
céder
de
übertragen
pt
transferir

Từ ghép phổ biến

  • 譲渡じょうとtransfer, assignment, conveyance
  • 譲歩じょうほconcession, conciliation, compromise
  • 譲るゆずるto hand over, to transfer, to turn over
  • 分譲ぶんじょうselling (real-estate) lots
  • 移譲いじょうhanding over (of a right, property, etc.), transfer, assignment
  • 譲り渡すゆずりわたすto hand over, to turn over, to cede
  • 割譲かつじょうcession (of territory)
  • 譲与じょうよtransfer

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.