buổi trưa, ban ngày
On'yomi (音読み)
- チュウ
Kun'yomi (訓読み)
- ひる
Về kanji này
Kanji 「昼」 có nghĩa chính là "ban ngày" hoặc "giữa trưa". Đây là một từ thường dùng, cả ở dạng danh từ và động từ, nhưng chủ yếu được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép thường thấy với kanji này là "昼食" (ちゅうしょく) có nghĩa là "bữa trưa", "昼間" (ひるま) nghĩa là "ban ngày", và "昼寝" (ひるね) có nghĩa là "ngủ trưa". Khi sử dụng kanji này, bạn có thể thấy nó xuất hiện trong nhiều ngữ cảnh liên quan đến thời gian trong ngày, thường là để chỉ các hoạt động diễn ra vào ban ngày.
Cấu tạo từ
Câu ví dụ
昼ごはんを食べた。
Tôi đã ăn trưa.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- daytime, noon
- Tiếng Việt
- buổi trưa, ban ngày
- 日本語
- 昼, 昼間
- 한국어
- 낮, 정오
- 中文
- 白天, 中午
- id
- siang, siang hari
- th
- กลางวัน, เที่ยง
- es
- durante el día, mediodía
- fr
- journée, midi
- de
- Tageszeit, Mittag
- pt
- dia, meio-dia
Từ ghép phổ biến
- 昼食lunch
- 昼間daytime
- 昼寝nap
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.