Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 糸tần suất #1825Kanji Jōyō (thường dụng)

xanh đậm

On'yomi (音読み)

  • コン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi đắm mình dưới bầu trời đêm, đuôi của những sợi chỉ ánh sao dệt thành màu xanh đậm bí ẩn của biển cả.

Về kanji này

Kanji 「紺」 có nghĩa chính là màu xanh đậm hoặc màu hải quân. Kanji này chủ yếu được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép thường gặp là 紺屋 (こうや) nghĩa là thợ nhuộm, nơi làm việc với màu sắc; 紺碧 (こんぺき) nghĩa là màu xanh sâu; và 濃紺 (のうこん) có nghĩa là xanh đậm. Một lưu ý nhỏ là từ này thường được sử dụng để mô tả màu sắc trang phục hoặc vật dụng, mang lại cảm giác mạnh mẽ và trang trọng. Khi sử dụng trong văn viết, 「紺」 được ưa chuộng trong việc mô tả các sắc thái màu sắc cụ thể.

Câu ví dụ

  • 紺色のスーツを着ている。

    Anh ấy đang mặc một bộ vest màu xanh hải quân.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
dark blue, navy
Tiếng Việt
xanh đậm
日本語
한국어
짙은 파란색
中文
深蓝色
id
biru gelap
th
สีน้ำเงินเข้ม
es
azul oscuro
fr
bleu foncé
de
dunkelblau
pt
azul escuro

Từ ghép phổ biến

  • 紺屋こうやdyer
  • 紫紺しこんdark purple, bluish purple
  • 濃紺のうこんdark blue
  • 紺碧こんぺきdeep blue, azure
  • 紺色こんいろdeep blue, navy blue
  • 紺青こんじょうPrussian blue, deep blue, dark blue
  • 紺地こんじdark blue ground, dark blue cloth
  • 紺絣こんがすりdark blue cloth with white splash patterns

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.