Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 冖tần suất #2349Kanji Jōyō (thường dụng)

tối tăm

On'yomi (音読み)

  • メイ
  • ミョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • くら.い

Gợi nhớ

Trong đêm tối, chiếc mũ che phủ của thần chết (冖) khiến mọi thứ trở nên hoàn toàn đen tối (冥) như một hố sâu không ánh sáng.

Về kanji này

Kanji "冥" có nghĩa chính là "tối tăm" hoặc "đen tối". Kanji này thường được sử dụng như một danh từ trong nhiều từ ghép. Ví dụ, từ "冥福" (めいふく) có nghĩa là "hạnh phúc ở thế giới bên kia", thường được nói trong các nghi lễ tưởng niệm. "冥界" (めいかい) chỉ đến "Hades", nơi các linh hồn sống sau khi chết. Một từ cơ bản khác là "冥土" (めいど), biểu thị cho "hades", nơi chốn dành cho người khuất. Lưu ý rằng kanji này thường xuất hiện trong bối cảnh liên quan đến cái chết hoặc thế giới tâm linh.

Câu ví dụ

  • 冥界の冒険について考える。

    Tôi nghĩ về những cuộc phiêu lưu trong cõi âm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
dark
Tiếng Việt
tối tăm
日本語
冥, めい
한국어
어두운
中文
黑暗
id
gelap
th
มืด
es
oscuro
fr
sombre
de
dunkel
pt
escuro

Từ ghép phổ biến

  • 冥福めいふくhappiness in the next world, heavenly bliss, repose of one's soul
  • 冥利みょうりprovidence, luck, favor
  • 冥界めいかいhades, realm of the dead
  • 冥境めいきょうshades of the dead
  • 冥土めいどHades, the underworld, the other world
  • 冥罰みょうばつretribution, divine punishment
  • 冥府めいふrealm of the dead, the other world, underworld
  • 冥暗めいあんgloom, shade

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.