Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 攴tần suất #1859Kanji Jōyō (thường dụng)

can đảm, dũng cảm, táo bạo, buồn

Cũng có: bi thương, thảm hại

On'yomi (音読み)

  • カン

Kun'yomi (訓読み)

  • あ.えて
  • あ.えない
  • あ.えず

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người dũng cảm dám đương đầu với vận mệnh trong bóng tối, tay chống lại sự sợ hãi như cây gậy vững mạnh.

Về kanji này

Kanji 「敢」 có nghĩa chính là sự dũng cảm, táo bạo hoặc quyết tâm. Kanji này thường được dùng như một danh từ hoặc trong các động từ để diễn tả hành động mạnh mẽ hoặc sự quyết định. Một số từ ghép điển hình với 「敢」 bao gồm 「果敢」 (かかん), có nghĩa là kiên quyết; 「敢行」 (かんこう), nghĩa là hành động mạnh mẽ; và 「勇敢」 (ゆうかん), nghĩa là can đảm. Một lưu ý quan trọng khi sử dụng kanji này là nó thường diễn tả những hành động không ngần ngại, có thể cần sự dũng cảm hoặc mạo hiểm trong hoàn cảnh nhất định.

Câu ví dụ

  • こんな挑戦に敢えて挑む。

    Tôi dám thử thách này.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
daring, brave, bold, sad, tragic, pitiful
Tiếng Việt
can đảm, dũng cảm, táo bạo, buồn, bi thương, thảm hại
日本語
敢えて, 勇気, 果敢, 悲しい, 悲劇, 哀れな
한국어
대담한, 용감한, 굵은, 슬픈, 비극적인, 불쌍한
中文
敢, 勇敢, 大胆, 悲伤, 悲剧, 可怜
id
berani, berani, berani, sedih, tragis, patetik
th
กล้าหาญ, กล้าหาญ, กล้า, เศร้า, น่าเศร้า, น่าสงสาร
es
audaz, valiente, intrépido, triste, trágico, patético
fr
audacieux, courageux, hardi, triste, tragique, pitoyable
de
mutig, tapfer, kühn, traurig, tragisch, mitleidswert
pt
ousado, corajoso, arrojado, triste, trágico, patético

Từ ghép phổ biến

  • 果敢かかんresolute, determined, bold
  • 敢行かんこうdecisive action, going through with, daring to do
  • 敢闘かんとうfighting bravely
  • 勇敢ゆうかんbrave, courageous, gallant
  • 敢えてあえてpurposely (of something needless, unexpected or seemingly counterproductive, etc.), daringly (doing something), deliberately
  • 敢然かんぜんboldly, bravely, resolutely
  • 敢為かんいdaring
  • 敢死かんしpreparing for death, preparedness for death

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.