Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 舛tần suất #655Kanji Jōyō (thường dụng)

nhảy, bay nhảy, vòng tròn, bánh xe

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • ま.う
  • -ま.う
  • まい

Gợi nhớ

Giữa đêm trăng sáng, những cô gái mặc trang phục rực rỡ nhảy múa như những chiếc vòng xoay, tạo ra một vòng tròn sinh động.

Về kanji này

Kanji 「舞」 có nghĩa chính là "múa" hoặc "nhảy múa". Đây là một từ động từ, nhưng cũng được sử dụng trong một số danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm: 舞台 (ぶたい), tức là "sân khấu" trong rạp hát hoặc buổi hòa nhạc; 舞踊 (ぶよう), có nghĩa là "múa"; và 歌舞伎 (かぶき), một loại hình nghệ thuật biểu diễn truyền thống của Nhật Bản. Cũng có thể gặp từ 見舞う (みまう), có nghĩa là "thăm và an ủi". Lưu ý rằng 「舞」 thường biểu thị một hình thức nhảy múa đẹp mắt, mang tính nghệ thuật và trang trọng.

Câu ví dụ

  • 彼女は美しく舞った。

    Cô ấy đã múa rất đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
dance, flit, circle, wheel
Tiếng Việt
nhảy, bay nhảy, vòng tròn, bánh xe
日本語
舞う, ひらひらする, 円, 車輪
한국어
춤, 날아다니다, 원, 바퀴
中文
舞蹈, 飞舞, 圆, 轮子
id
tari
th
การเต้น
es
danza
fr
danse
de
Tanz
pt
dança

Từ ghép phổ biến

  • 舞台ぶたいstage (of a theatre, concert hall, etc.), stage performance, stage production
  • 舞踊ぶようdancing, dance
  • 歌舞伎かぶきkabuki, traditional form of drama and music performed by male actors wearing makeup mainly in white and red
  • 見舞うみまうto visit and comfort or console, to go to see (e.g. someone in hospital), to ask after (e.g. someone's health)
  • 舞うまうto dance (orig. a whirling dance), to whirl (in the wind), to flutter (about)
  • 舞踏ぶとうdance (esp. Western style), dancing
  • 演舞えんぶdance performance
  • 仕舞うしまうto finish, to stop, to end

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.