Quay lại từ điển
JLPT N214画 · 14 nétbộ thủ 水tần suất #4500

làm ướt, ướt, damp

On'yomi (音読み)

  • ジュ
  • ニュ

Kun'yomi (訓読み)

  • ぬれ.る
  • ぬら.す

Gợi nhớ

Khi người phụ nữ (女) đứng dưới nước (水) bị ướt, cô ấy làm mọi thứ ẩm ướt xung quanh.

Về kanji này

Kanji 「濡」 có nghĩa chính là ẩm ướt, làm ướt hoặc làm ẩm. Đây là kanji thường dùng với dạng động từ và danh từ. Ví dụ, từ 濡れる (ぬれる) có nghĩa là "bị ướt" và thường được sử dụng khi nói về quần áo hoặc đồ vật bị ướt. Từ thứ hai, 濡れ衣 (ぬれぎぬ) nghĩa là "cáo buộc sai" hay còn gọi là án oan, đề cập đến việc bị đổ lỗi mà không có chứng cứ. Cuối cùng, 湿気 (しっけ) có nghĩa là "độ ẩm" và thường nói về khí hậu. Khi dùng kanji này, cần chú ý rằng nó thường mang lại cảm giác về độ ẩm hoặc tình trạng ướt át.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 髪が濡れてしまった。

    Tóc của tôi bị ướt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
dampen, wet, moisten
Tiếng Việt
làm ướt, ướt, damp
日本語
濡れ, 濡らす
한국어
축축하게 하다
中文
使潮湿
id
melembapkan
th
ทำให้ชื้น
es
humedecer
fr
humecter
de
dämpfen
pt
umidificar

Từ ghép phổ biến

  • 濡れるぬれるto get wet, to be damp
  • 濡れ衣ぬれぎぬfalse accusation, being framed
  • 湿気しっけhumidity, moisture

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.