Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 手lớp 5tần suất #807Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

thiệt hại, mất mát, bất lợi, đau

Cũng có: thương

On'yomi (音読み)

  • ソン

Kun'yomi (訓読み)

  • そこ.なう
  • そこな.う
  • -そこ.なう
  • そこ.ねる
  • -そこ.ねる

Gợi nhớ

Khi dùng tay (手) để kéo một vật nặng, bạn có thể bị sứt mẻ (損), dẫn đến tổn thất và bất lợi.

Về kanji này

Kanji 「損」 có nghĩa chính là tổn hại, thiệt hại hoặc mất mát. Nó thường được sử dụng như danh từ trong các từ ghép. Một vài ví dụ tiêu biểu là 損害 (そんがい), có nghĩa là thiệt hại, và 損失 (そんしつ), chỉ sự mất mát về tài sản hay lợi nhuận. Ngoài ra, 欠損 (けっそん) có nghĩa là hụt hụt hay thiếu sót. Khi học kanji này, bạn nên chú ý đến việc sử dụng nó trong các bối cảnh liên quan đến tổn thất, như trong kinh doanh hay bảo hiểm, vì đây là nơi mà những khái niệm này thường xuất hiện.

Câu ví dụ

  • 彼は大きな損をした。

    Anh ấy đã chịu một tổn thất lớn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
damage, loss, disadvantage, hurt, injure
Tiếng Việt
thiệt hại, mất mát, bất lợi, đau, thương
日本語
損傷, 損失, 不利, 傷つける, 傷める
한국어
손해, 상실, 불이익, 해치다, 다치다
中文
损害, 损失, 不利, 伤害, 受伤
id
kerugian, kerugian, kerugian
th
ความเสียหาย, การสูญเสีย, ข้อเสีย
es
daño, pérdida, desventaja
fr
dommage, perte, désavantage
de
Schaden, Verlust, Nachteil
pt
dano, perda, desvantagem

Từ ghép phổ biến

  • 損害そんがいdamage, injury, loss
  • 損失そんしつloss (of assets, profit, etc.)
  • 欠損けっそんdeficit, shortage, loss
  • 損益そんえきprofit and loss, advantage and disadvantage
  • 損傷そんしょうdamage, injury
  • 損得そんとくloss and gain, advantage and disadvantage
  • 破損はそんdamage, breakage
  • 損壊そんかいdamage, destruction

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.