thiệt hại, mất mát, bất lợi, đau
Cũng có: thương
On'yomi (音読み)
- ソン
Kun'yomi (訓読み)
- そこ.なう
- そこな.う
- -そこ.なう
- そこ.ねる
- -そこ.ねる
Về kanji này
Kanji 「損」 có nghĩa chính là tổn hại, thiệt hại hoặc mất mát. Nó thường được sử dụng như danh từ trong các từ ghép. Một vài ví dụ tiêu biểu là 損害 (そんがい), có nghĩa là thiệt hại, và 損失 (そんしつ), chỉ sự mất mát về tài sản hay lợi nhuận. Ngoài ra, 欠損 (けっそん) có nghĩa là hụt hụt hay thiếu sót. Khi học kanji này, bạn nên chú ý đến việc sử dụng nó trong các bối cảnh liên quan đến tổn thất, như trong kinh doanh hay bảo hiểm, vì đây là nơi mà những khái niệm này thường xuất hiện.
Câu ví dụ
彼は大きな損をした。
Anh ấy đã chịu một tổn thất lớn.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- damage, loss, disadvantage, hurt, injure
- Tiếng Việt
- thiệt hại, mất mát, bất lợi, đau, thương
- 日本語
- 損傷, 損失, 不利, 傷つける, 傷める
- 한국어
- 손해, 상실, 불이익, 해치다, 다치다
- 中文
- 损害, 损失, 不利, 伤害, 受伤
- id
- kerugian, kerugian, kerugian
- th
- ความเสียหาย, การสูญเสีย, ข้อเสีย
- es
- daño, pérdida, desventaja
- fr
- dommage, perte, désavantage
- de
- Schaden, Verlust, Nachteil
- pt
- dano, perda, desvantagem
Từ ghép phổ biến
- 損害damage, injury, loss
- 損失loss (of assets, profit, etc.)
- 欠損deficit, shortage, loss
- 損益profit and loss, advantage and disadvantage
- 損傷damage, injury
- 損得loss and gain, advantage and disadvantage
- 破損damage, breakage
- 損壊damage, destruction
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.