vắt, gãy, trật khớp, nản lòng
On'yomi (音読み)
- ザ
- サ
Kun'yomi (訓読み)
- くじ.く
- くじ.ける
Về kanji này
Kanji 「挫」 có nghĩa chính là làm gãy, làm tổn thương hoặc gây khó khăn. Kanji này thường được dùng như danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm「挫折」(ざせつ), có nghĩa là thất bại hay sự cố gắng không thành;「捻挫」(ねんざ), chỉ chấn thương do vặn gãy; và「挫傷」(ざしょう), là vết thương nhẹ. Động từ「挫く」(くじく) nghĩa là làm bong gân. Lưu ý rằng khi sử dụng kanji này, nó thường mang ý nghĩa tiêu cực, thể hiện sự tổn thương hoặc khó khăn trong cuộc sống.
Câu ví dụ
失敗は彼を挫けさせなかった。
Thất bại không làm anh ấy nản lòng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- crush, break, sprain, discourage
- Tiếng Việt
- vắt, gãy, trật khớp, nản lòng
- 日本語
- 挫く, 折る, 捻挫, 挫折
- 한국어
- 부수다, 부러트리다, 삐끗하게 하다, 좌절시키다
- 中文
- 挫, 破坏, 扭伤, 打击
- id
- menghancurkan
- th
- บด
- es
- aplastar
- fr
- écraser
- de
- zerschmettern
- pt
- esmagar
Từ ghép phổ biến
- 挫折setback, failure (e.g. plans, business), frustration
- 捻挫sprain, twist, wrench
- 脳挫傷cerebral contusion
- 挫傷sprain, wrench, bruise
- 挫くto sprain, to twist, to dampen (enthusiasm)
- 頓挫setback, deadlock, standstill
- 挫きsprain
- 挫滅crushing (injury)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.