Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 手tần suất #1869Kanji Jōyō (thường dụng)

vắt, gãy, trật khớp, nản lòng

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • くじ.く
  • くじ.ける

Gợi nhớ

Hình ảnh bàn tay (radical 手) mạnh mẽ đè bẹp một chiếc bánh, làm nó bị nát vụn, tượng trưng cho việc đè bẹp hy vọng hay ước mơ.

Về kanji này

Kanji 「挫」 có nghĩa chính là làm gãy, làm tổn thương hoặc gây khó khăn. Kanji này thường được dùng như danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm「挫折」(ざせつ), có nghĩa là thất bại hay sự cố gắng không thành;「捻挫」(ねんざ), chỉ chấn thương do vặn gãy; và「挫傷」(ざしょう), là vết thương nhẹ. Động từ「挫く」(くじく) nghĩa là làm bong gân. Lưu ý rằng khi sử dụng kanji này, nó thường mang ý nghĩa tiêu cực, thể hiện sự tổn thương hoặc khó khăn trong cuộc sống.

Câu ví dụ

  • 失敗は彼を挫けさせなかった。

    Thất bại không làm anh ấy nản lòng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
crush, break, sprain, discourage
Tiếng Việt
vắt, gãy, trật khớp, nản lòng
日本語
挫く, 折る, 捻挫, 挫折
한국어
부수다, 부러트리다, 삐끗하게 하다, 좌절시키다
中文
挫, 破坏, 扭伤, 打击
id
menghancurkan
th
บด
es
aplastar
fr
écraser
de
zerschmettern
pt
esmagar

Từ ghép phổ biến

  • 挫折ざせつsetback, failure (e.g. plans, business), frustration
  • 捻挫ねんざsprain, twist, wrench
  • 脳挫傷のうざしょうcerebral contusion
  • 挫傷ざしょうsprain, wrench, bruise
  • 挫くくじくto sprain, to twist, to dampen (enthusiasm)
  • 頓挫とんざsetback, deadlock, standstill
  • 挫きくじきsprain
  • 挫滅ざめつcrushing (injury)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.