Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 阜Kanji Jōyō (thường dụng)

khe hở

On'yomi (音読み)

  • ゲキ
  • キャク
  • ケキ

Kun'yomi (訓読み)

  • すき
  • す.く
  • す.かす
  • ひま

Gợi nhớ

Trong lúc tranh cãi, tôi phát hiện ra một khe hở (隙) giữa chúng ta, như một cơ hội để hàn gắn.

Về kanji này

Kanji «隙» có nghĩa chính là 'khe hở' hoặc 'khoảng trống'. Nó thường được dùng như danh từ và có thể thể hiện ý nghĩa về cơ hội hay sự không hòa hợp. Một số từ ghép phổ biến của kanji này là「隙間」(すきま), có nghĩa là 'khoảng trống',「間隙」(かんげき), dịch là 'khe hở', và「空隙」(くうげき), có nghĩa là 'không gian trống'. Kanji này cũng có thể chỉ thời gian rảnh rỗi trong cụm từ「寸隙」(すんげき). Bạn cần chú ý rằng kanji này không chỉ ám chỉ về không gian vật lý mà còn có thể chỉ ra những khoảng cách trong mối quan hệ.

Câu ví dụ

  • 隙があればこそ、物事は進む。

    Mọi việc diễn ra chỉ khi có cơ hội.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
crevice, fissure, discord, opportunity, leisure
Tiếng Việt
khe hở
日本語
한국어
中文
id
celah
th
รอยร้าว
es
fisura
fr
fissure
de
Riss
pt
fissura

Từ ghép phổ biến

  • 隙間すきまgap, opening, aperture
  • 間隙かんげきgap
  • 空隙くうげきvacant space, aperture, gap
  • 隙見すきみpeeping
  • 寸隙すんげきspare time, spare moment, small opening
  • 穴隙けつげきcrevice, aperture
  • 填隙てんげきcaulking, calking
  • 隙目すきめgap, opening, crevice

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.