Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 阜tần suất #1601Kanji Jōyō (thường dụng)

góc

On'yomi (音読み)

  • グウ

Kun'yomi (訓読み)

  • すみ

Gợi nhớ

Hai người đang ngồi trong góc tối, tạo ra một không gian riêng tư ngập tràn sự thân mật.

Về kanji này

Kanji 「隅」 chủ yếu mang nghĩa là "góc" hoặc "khoảng trống". Nó thường được dùng làm danh từ, như trong từ "片隅 (かたすみ)" nghĩa là "góc" hay "một phần của góc". Một số từ thường gặp khác bao gồm "隅々 (すみずみ)" có nghĩa là "mọi góc" và "四隅 (よすみ)" tức là "bốn góc". Chúng ta cũng có thể thấy từ "南隅 (なんぐう)" ám chỉ "góc phía nam". Khi học từ này, bạn nên chú ý rằng nó có thể xuất hiện trong nhiều bối cảnh khác nhau, từ mô tả không gian vật lý đến những ý tưởng trừu tượng hơn.

Câu ví dụ

  • 部屋の隅に本が積まれている。

    Sách chất đống ở góc phòng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
corner, nook
Tiếng Việt
góc
日本語
한국어
모서리
中文
角落
id
pojok, sudut
th
มุม, มุมเล็ก
es
esquina, rincón
fr
coin, recoin
de
Ecke, Nische
pt
canto, nicho

Từ ghép phổ biến

  • 片隅かたすみcorner, nook
  • 隅々すみずみevery corner, every nook and cranny, all the ins and outs
  • 四隅よすみfour corners, four ordinal directions
  • 一隅いちぐうcorner, nook
  • 南隅なんぐうsouthern corner
  • 僻隅へきぐうcorner, nook
  • 隅木すみきhip rafter
  • 出隅ですみexternal corner angle of two walls, planes, etc.

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.