Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 金lớp 5tần suất #1505Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

đồng

On'yomi (音読み)

  • ドウ

Kun'yomi (訓読み)

  • あかがね

Gợi nhớ

Hình ảnh đồng xu sáng bóng từ kim loại, khiến ta nghĩ ngay đến "đồng" mang giá trị quý giá.

Về kanji này

Kanji 「銅」 có nghĩa chính là đồng, một loại kim loại. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến với 「銅」 bao gồm: 銅貨 (どうか), có nghĩa là đồng xu; 銅像 (どうぞう), nghĩa là bức tượng bằng đồng; và 銅山 (どうざん), nghĩa là mỏ đồng. Khi viết kanji này, bạn hãy nhớ rằng nó liên quan đến các vật liệu và sản phẩm từ đồng, và thường được dùng trong các bối cảnh liên quan đến tiền bạc hoặc nghệ thuật. Chú ý, trong tiếng Nhật, 「銅」 thường kết hợp với các kanji khác để tạo thành các từ mới.

Câu ví dụ

  • 銅は金属の一種だ。

    Đồng là một loại kim loại.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
copper
Tiếng Việt
đồng
日本語
한국어
구리
中文
id
tembaga
th
ทองแดง
es
cobre
fr
cuivre
de
Kupfer
pt
cobre

Từ ghép phổ biến

  • 銅貨どうかcopper coin
  • 銅像どうぞうbronze statue
  • 銅板どうばんsheet copper
  • 青銅せいどうbronze
  • 銅山どうざんcopper mine
  • 銅鐸どうたくbell-shaped bronze vessel of Yayoi period
  • 銅版画どうはんがcopperplate engraving, etching
  • 青銅器せいどうきbronze ware

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.