Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 手tần suất #1664Kanji Jōyō (thường dụng)

vận chuyển

On'yomi (音読み)

  • ハン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình ảnh bàn tay (radical 手) đang vận chuyển một món hàng lớn, giúp bạn nhớ nghĩa của 「搬」là vận chuyển, mang theo.

Về kanji này

Kanji 「搬」 có nghĩa chính là vác, chở hoặc vận chuyển. Kanji này thường được sử dụng trong nhiều từ ghép, ví dụ như 運搬 (うんぱん) có nghĩa là vận chuyển, là hành động di chuyển hàng hóa từ nơi này đến nơi khác. Một từ nữa là 搬送 (はんそう), cũng đề cập đến hoạt động vận chuyển, thường là để chuyển người hoặc đồ vật đến nơi cần thiết. Người ta còn dùng từ 搬入 (はんにゅう) để nói về việc mang đồ vật, đặc biệt là các vật nặng như đồ nội thất, vào trong. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc kun'yomi riêng, chủ yếu xuất hiện trong từ ngữ có cách đọc on'yomi.

Câu ví dụ

  • 重い荷物を搬送するのは大変だ。

    Vận chuyển hành lý nặng rất khó.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
conveyor, carry, transport
Tiếng Việt
vận chuyển
日本語
搬送
한국어
운반
中文
id
konveyor
th
สายพาน
es
transportador
fr
convoyeur
de
Förderer
pt
transportador

Từ ghép phổ biến

  • 運搬うんぱんtransport, transportation, conveyance
  • 搬送はんそうtransportation, conveyance, delivery
  • 搬入はんにゅうcarrying in (esp. heavy objects, artwork, furniture), bringing in, taking in
  • 搬出はんしゅつcarrying out (esp. heavy objects, artwork, furniture), taking out
  • 伝搬でんぱんtransmission, propagation, spread
  • 搬送波はんそうはcarrier wave, carrier signal, carrier
  • 運搬人うんぱんにんcarrier, conveyor
  • 運搬費うんぱんひtransportation charge

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.