Quay lại từ điển
JLPT N15画 · 5 nétbộ thủ 凵tần suất #2143Kanji Jōyō (thường dụng)

lồi

On'yomi (音読み)

  • トツ

Kun'yomi (訓読み)

  • でこ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một con bọ mà cái đầu của nó nhô lên, nổi bật giữa khu rừng, tạo thành một hình cong bất ngờ.

Về kanji này

Kanji 「凸」 có nghĩa chính là lồi, gồ ghề hoặc không bằng phẳng. Đây là một từ thường được dùng như danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu của nó bao gồm お凸 (おでこ), có nghĩa là trán, thường được dùng khi nói về bộ phận trên khuôn mặt; 凸凹 (でこぼこ), nghĩa là sự không bằng phẳng, chỉ sự không đồng đều của bề mặt; và 凹凸 (おうとつ), một từ khác có nghĩa giống như vậy. Lưu ý rằng khi sử dụng từ này, bạn có thể thấy nó xuất hiện trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ mô tả sự vật cho đến dùng trong ngôn ngữ hàng ngày.

Câu ví dụ

  • そのテーブルは中央が凸になっている。

    Cái bàn đó có phần giữa nhô lên.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
convex, beetle brow, uneven
Tiếng Việt
lồi
日本語
한국어
볼록
中文
id
cembung, kening kumbang, tidak rata
th
นูน, คิ้วแมลงปีกแข็ง, ไม่สม่ำเสมอ
es
convexo, sobreceja, irregular
fr
convexe, sourcil de scarabée, inégal
de
konvex, Fehlstelle
pt
convexo, sobrancelha de besouro, irregular

Từ ghép phổ biến

  • お凸おでこbrow, forehead, prominent forehead
  • 凸凹でこぼこunevenness, roughness, ruggedness
  • 凹凸おうとつunevenness, bumpiness, roughness
  • 凸版とっぱんletterpress, relief printing
  • 凸版印刷とっぱんいんさつletterpress, relief printing
  • 凸円とつえんconvexity
  • 凸角とっかくconvex angle
  • 凸鏡とっきょうconvex mirror

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.