Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 口tần suất #1347Kanji Jōyō (thường dụng)

tiêu thụ

On'yomi (音読み)

  • キツ

Kun'yomi (訓読み)

  • の.む

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người đang ăn uống và hút thuốc cùng lúc, miệng họ luôn hoạt động và phát ra âm thanh '喫'.

Về kanji này

Kanji "喫" có nghĩa chính là tiêu thụ, ăn hoặc uống. Kanji này thường được dùng như danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm "喫煙" (きつえん) có nghĩa là hút thuốc, "喫茶" (きっさ) có nghĩa là việc uống trà, và "満喫" (まんきつ) có nghĩa là thưởng thức đầy đủ món ăn hoặc đồ uống. Một lưu ý nhỏ là "喫" thường được dùng trong ngữ cảnh liên quan đến việc ăn uống hoặc tận hưởng những thứ gì đó. Bạn có thể thấy nó trong nhiều bảng hiệu cửa hàng hay quán cà phê.

Câu ví dụ

  • 彼はタバコを喫煙している。

    Anh ấy đang hút thuốc lá.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
consume, eat, drink, smoke, receive (a blow)
Tiếng Việt
tiêu thụ
日本語
食べる
한국어
소비
中文
id
mengonsumsi
th
บริโภค
es
consumir
fr
consommer
de
verzehren
pt
consumir

Từ ghép phổ biến

  • 喫煙きつえんsmoking (tobacco)
  • 喫茶きっさtea drinking, teahouse, tearoom
  • 満喫まんきつhaving one's fill (of food or drink), eating (drinking) to one's heart's content, enjoying to the full
  • 喫するきっするto eat, to drink, to smoke
  • 喫茶店きっさてんcoffee shop, tearoom, coffee lounge
  • 喫緊きっきんurgent, pressing, exigent
  • 喫水きっすいsea gauge, draft, draught
  • 喫飯きっぱんtaking a meal, eating

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.